Đá mài Pferd 5 inch, size 125x6.3x22.23mm, E 125-6 dòng PSF Steelox
Thương hiệu: PFERD (Germany)
Xuất xứ: Nhà máy Pferd China
Liên Hệ Báo Giá Dự Án & Tư Vấn Kỹ Thuật
Sản phẩm thuộc nhóm thiết bị công nghiệp tiêu chuẩn cao. Vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật Davita để nhận bảng thông số chi tiết, tình trạng tồn kho và chính sách giá ưu đãi dự án tốt nhất.
Mã đặt hàng: E 125-6 PSF STEELOX
Nhà sản xuất: PFERD – thiết kế tại Germany, PFERD sản xuất tại China
Mã nội bộ DAVITA: EIDV05898
Tóm tắt nhanh: Đá mài lõm tâm Type 27, kích thước 125 x 6,3 x 22,23 mm (5 x 1/4 x 7/8 inch). Mài được cả thép và inox (STEEL+INOX), tốc độ tối đa 12.250 v/ph, có chứng nhận an toàn oSa và đạt tiêu chuẩn EN 12413.
1. Thông tin chung
- Đá mài PFERD E 125-6 PSF STEELOX dùng để mài phá, mài mối hàn, mài vát mép và làm sạch bề mặt thép đen và thép không gỉ (inox). Tem nhãn ghi rõ công dụng STEEL+INOX: một viên đá dùng được cho cả hai vật liệu.
- Chất độn trong đá có hàm lượng sắt (Fe), clo (Cl) và lưu huỳnh (S) rất thấp. Nhờ vậy đá không làm nhiễm bẩn bề mặt inox sau khi mài, phù hợp với các xưởng gia công inox có yêu cầu cao về chống gỉ.
- Dòng PSF thuộc hạng ★★☆☆ trong bảng phân hạng 4 sao của PFERD. Đây là dòng đa dụng, cân đối giữa giá thành và năng suất, hợp với công việc gia công cơ khí hằng ngày.
- Đá có dấu oSa của Tổ chức An toàn Đá mài (Organisation for the Safety of Abrasives – osa-abrasives.org), đạt tiêu chuẩn châu Âu EN 12413 và phù hợp quy định ANSI B7.1 / OSHA của USA.
2. Lợi ích khi sử dụng
2.1 Lợi ích cho nhà máy
- Inox không bị nhiễm bẩn, hạn chế gỉ sau gia công. Sắt bám lại trên bề mặt inox sẽ gây chấm gỉ. Clo và lưu huỳnh làm tăng nguy cơ ăn mòn rỗ. Chất độn có hàm lượng Fe/Cl/S rất thấp giúp giữ được khả năng chống gỉ của inox, giảm chi phí tẩy rửa, xử lý lại và nguy cơ bị khách hàng khiếu nại.
- Một loại đá cho cả thép và inox. Nhà máy chỉ cần một mã cho hai vật liệu nên ít mã tồn kho hơn, kho cấp phát nhanh hơn và thợ không lấy nhầm đá giữa khu vực thép và khu vực inox.
- Tính chi phí theo khối lượng công việc, không chỉ theo giá một viên. Dòng PSF có giá vừa phải cho công việc mài hằng ngày. DAVITA khuyến nghị nhà máy chạy thử và so sánh số viên dùng hết trên cùng một khối lượng mối hàn. Đây là cách tính chi phí thực tế chính xác nhất.
- Có hồ sơ an toàn rõ ràng. Dấu oSa, tiêu chuẩn EN 12413 và ANSI B7.1 in trên đá là căn cứ để bộ phận an toàn – sức khỏe – môi trường (HSE) duyệt vật tư và đáp ứng yêu cầu khi khách hàng hoặc chủ đầu tư đánh giá nhà máy.
- Chứng từ đầy đủ. Hóa đơn, chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) và hướng dẫn sử dụng được cung cấp kèm hàng, đáp ứng hồ sơ dự án, kiểm toán và quy trình mua hàng.
- Nguồn cung ổn định từ đại lý chính hãng. DAVITA bổ sung kho thường xuyên và giao nhanh, giúp nhà máy giữ tồn kho vật tư tiêu hao ở mức thấp.
2.2 Lợi ích cho người thợ
- Không phải dừng máy để thay đá khi chuyển vật liệu. Đá dùng được cho cả thép đen và inox. Khi gia công kết cấu có cả hai vật liệu cùng lúc, thợ mài liên tục bằng một viên đá, không phải dừng máy để thay đá.
- Mài sát góc và mép. Đá có tâm lõm (Type 27) nên đai ốc kẹp nằm thấp hơn mặt đá. Thợ mài được mối hàn góc, mép tấm và các vị trí hẹp mà không bị vướng.
- Đá chắc, vững khi mài phá. Đá dày 6,3 mm và có lưới sợi thủy tinh gia cường (ký hiệu BF). Đá chịu được lực ép khi mài mối hàn và mài vát mép.
- Yên tâm khi làm việc. Đá đạt tiêu chuẩn an toàn EN 12413 và có dấu oSa. Kết hợp với chụp bảo vệ và đồ bảo hộ đúng cách, thợ làm việc an toàn hơn.
- Lắp được trên máy mài góc 125 mm thông dụng. Lỗ 22,23 mm là cỡ chuẩn, lắp vừa phần lớn máy mài góc 125 mm, kể cả máy mài góc dùng pin Milwaukee do DAVITA phân phối.
3. Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Mã hãng | E 125-6 PSF STEELOX |
| Hình dạng | Type 27 (E / T27) – đá lõm tâm |
| Kích thước (mm) | 125 x 6,3 x 22,23 |
| Kích thước (inch) | 5 x 1/4 x 7/8 |
| Ký hiệu đá | 27 A 24 L BF |
| Hạt mài | Nhôm oxit (A), cỡ hạt 24 |
| Độ cứng | L |
| Chất kết dính | Nhựa tổng hợp, có lưới sợi thủy tinh gia cường (BF) |
| Vật liệu gia công | Thép đen, thép đúc, thép không gỉ (inox) – STEEL+INOX |
| Chất độn | Hàm lượng Fe / Cl / S rất thấp |
| Tốc độ tối đa | 80 m/s – 12.250 v/ph |
| Tiêu chuẩn an toàn | EN 12413, oSa, ANSI B7.1 / OSHA, EAC |
| Mã vạch (EAN) | 6972478350939 |
| Xuất xứ | Thiết kế bởi PFERD Germany – PFERD sản xuất tại China |
| Máy sử dụng | Máy mài góc cầm tay 125 mm |
| Đơn vị bán | Viên |
4. Chọn đúng độ dày
| Độ dày | Phù hợp |
| 4,1 mm (E 125-4,1) | Mài nhẹ, mài mép, chi tiết mỏng; đá nhẹ, máy ít rung |
| 6,3 mm (E 125-6 – mã này) | Mài đa dụng: mài mối hàn, vát mép, mài phá vừa |
| 7,2 mm (E 125-7) | Mài phá nặng, lấy nhiều vật liệu, kết cấu dày |
Thợ chưa chắc nên chọn loại nào có thể liên hệ đội kỹ thuật DAVITA để được tư vấn theo vật liệu và máy đang dùng.
5. Ứng dụng điển hình và lưu ý khi sử dụng
5.1 Ứng dụng
- Mài phẳng và làm gọn mối hàn trên kết cấu thép, bồn bể, đường ống inox.
- Mài vát mép trước khi hàn, mài bavia sau khi cắt.
- Mài phá bề mặt, tẩy gỉ, làm sạch vật đúc.
- Dùng trong xưởng cơ khí chế tạo, kết cấu thép, thiết bị inox ngành thực phẩm và hóa chất, đóng tàu, bảo trì nhà máy.


5.2 Lưu ý
- Chỉ dùng trên máy có tốc độ định mức không quá 12.250 v/ph.
- Luôn dùng chụp bảo vệ của máy. Đeo kính hoặc mặt nạ, khẩu trang, bịt tai và găng tay theo các biểu tượng trên tem.
- Giữ góc mài khoảng 15°–30° so với bề mặt. Không dùng đá mài để cắt.
- Trước khi lắp, kiểm tra đá không nứt, mẻ, không bị ẩm hay dính dầu. Chạy thử không tải khoảng 30 giây.
- Bảo quản nơi khô ráo. Dùng đá trước hạn sử dụng in trên vòng kim loại ở lỗ đá (ký hiệu EXP).
6. Mua hàng tại DAVITA
- Tình trạng: Giao hàng nhanh nhất tại Việt Nam- đầy đủ Hóa đơn, Chứng chỉ và Hướng dẫn sử dụng cùng đội ngũ kỹ thuật của DAVITA
- CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT DAVITA là đại lý ủy quyền chính hãng của PFERD tại Vietnam. Quý khách có thể đặt hàng trực tiếp trên davita.vn hoặc liên hệ đội kỹ thuật DAVITA để được tư vấn chọn đá phù hợp.
Sản phẩm thay thế
Những sản phẩm khác này có thể khiến bạn quan tâm