1. Mã đặt hàng / Order code: 6212-2Z/VA228
- Nhà sản xuất: SKF
2. Thông tin chung:
Vòng bi cầu một dãy rất đa dụng, ma sát thấp, được tối ưu để chạy êm và ít rung nên đạt được tốc độ quay cao. Vòng bi chịu được tải trọng hướng kính và tải trọng hướng trục theo cả hai chiều, dễ lắp đặt và cần ít bảo dưỡng hơn nhiều loại vòng bi khác. Vòng bi cũng có thể cung cấp theo yêu cầu với đường kính lỗ và/hoặc đường kính ngoài đặc biệt, phù hợp cho trục và gối đỡ đã gia công lại.
- Được tối ưu hóa để hoạt động ở nhiệt độ cao – lên tới 350 °C (660 °F)
- Dễ dàng hoán đổi với vòng bi bôi trơn bằng mỡ có kích thước theo tiêu chuẩn ISO tương ứng
- Tăng độ tin cậy, giảm độ phức tạp và giảm nhẹ tác động môi trường
- Làm kín tích hợp làm tăng tuổi thọ làm việc của vòng bi
- Có các ưu điểm thường thấy ở vòng bi cầu một dãy
3. Tổng quan sản phẩm
3.1 Kích thước
| Đường kính lỗ | 60 mm |
| Đường kính ngoài | 110 mm |
| Chiều rộng | 22 mm |
3.2 Hiệu năng
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | 36 kN |
| Tốc độ giới hạn | 100 r/min |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | 350 °C |
3.3 Tính năng
| Rãnh tra bi | Không có |
| Số hàng con lăn (hàng bi) | 1 |
| Rãnh gắn phe vòng ngoài | Không có |
| Kiểu lỗ vòng bi | Hình trụ |
| Kiểu vòng cách | Phi kim |
| Kiểu lắp cặp | Không |
| Khe hở trong hướng kính | Multiples of C5 |
| Vật liệu vòng bi | Thép chịu nhiệt độ cao |
| Lớp phủ | Được mạ |
| Phớt làm kín | Nắp chắn bụi hai bên |
| Loại phớt chắn dầu | Không tiếp xúc |
| Mỡ bôi trơn | Chất bôi trơn rắn |
| Khả năng tái bôi trơn | Không có |
| Indicative carbon footprint for new product / Dấu chân các-bon tham khảo của sản phẩm mới | 3 kg CO2e |
4. Thông số kỹ thuật chi tiết:
| Yêu cầu chạy rà | No |
4.1 Kích thước
| d | 60 mm | Đường kính lỗ |
| D | 110 mm | Đường kính ngoài |
| B | 22 mm | Chiều rộng |
| d1 | ≈ 75.5 mm | Đường kính gờ của vòng trong |
| D2 | ≈ 98 mm | Đường kính rãnh gờ vòng ngoài |
| r1,2 | min. 1.5 mm | Kích thước góc lượn |
4.2 Kích thước mặt tựa
| da | min. 69 mm | Đường kính mặt tựa trục |
| da | max. 75.4 mm | Đường kính mặt tựa trục |
| Da | max. 101 mm | Đường kính mặt tựa gối đỡ |
| ra | max. 1.5 mm | Bán kính góc lượn |
4.3 Dữ liệu tính toán
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | C0 | 36 kN |
| Tốc độ giới hạn | 100 r/min | |
| Nhiệt độ làm việc | T | max. 350 °C |
Sản phẩm thay thế
Những sản phẩm khác này có thể khiến bạn quan tâm