Bỏ qua để đến Nội dung
Miễn phí vận chuyển toàn quốc cho đơn hàng từ 500.000đ
Hotline: 1900 360 888 | 08:00 - 21:30

Vòng bi 32022 X

Vòng bi SKF
Xuất xứ: Germany/China

Điều khoản và điều kiện
Đảm bảo hoàn tiền trong 30 ngày
Giao hàng: 2-3 ngày làm việc

1. Mã đặt hàng / Order code: 32022 X

- Nhà sản xuất: SKF

2. Thông tin chung:

Vòng bi côn một dãy được thiết kế để chịu đồng thời tải trọng hướng kính và tải trọng hướng trục, với ma sát thấp khi vận hành. Vòng trong cùng con lăn và vòng cách có thể lắp tách rời khỏi vòng ngoài. Các chi tiết tách rời và dùng thay cho nhau được này giúp việc lắp, tháo và bảo trì thuận tiện hơn. Khi lắp hai vòng bi côn một dãy đối nhau và tạo tải trước, cụm vòng bi đạt được độ cứng vững cao. Vòng bi cũng có thể cung cấp theo yêu cầu với đường kính lỗ và/hoặc đường kính ngoài đặc biệt, phù hợp cho trục và gối đỡ đã gia công lại.

  • Chịu được tải trọng hướng kính và hướng trục lớn
  • Chịu được tải trọng hướng trục theo một hướng
  • Ma sát thấp và tuổi thọ làm việc cao
  • Các bộ phận tách rời được và dùng thay cho nhau được

3. Tổng quan sản phẩm

3.1 Kích thước

Đường kính lỗ110 mm
Đường kính ngoài170 mm
Chiều rộng, tổng38 mm
Chiều rộng, vòng trong38 mm
Chiều rộng, vòng ngoài29 mm
Góc tiếp xúc16 °

3.2 Hiệu suất

Tải trọng động cơ bản danh định288 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định390 kN
Tốc độ tham khảo3 000 r/min
Tốc độ giới hạn3 600 r/min
Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKFSKF Explorer

3.3 Tính năng

Bộ phận vòng biVòng bi côn đồng bộ
Số hàng con lăn (hàng bi)1
Phương tiện để định vị, vòng ngoài của vòng biKhông có
Loại lỗHình trụ
Vòng cáchThép tấm
Kết cấu của góc tiếp xúc (vòng bi hai dãy)Không áp dụng
Kiểu lắp cặpKhông
Lớp mạKhông có
Làm kínKhông có
Mỡ bôi trơnKhông có
Phương tiện để tái bôi trơnKhông có
Hệ thống đơn vịHệ mét
Indicative carbon footprint for new product / Dấu chân các-bon tham khảo của sản phẩm mới11.4 kg CO2e

4. Thông số kỹ thuật chi tiết:

Dãy kích thước4DC
Kích thước - 32022 X

4.1 Kích thước

d110 mmĐường kính lỗ
D170 mmĐường kính ngoài
T38 mmChiều rộng vòng bi, tổng thể
d1≈ 140.9 mmĐường kính gờ của vòng trong
B38 mmChiều rộng của vòng trong
C29 mmChiều rộng của vòng ngoài
r1,2min. 2.5 mmKích thước góc lượn của vòng trong
r3,4min. 2 mmKích thước góc lượn của vòng ngoài
a36.1 mmKhoảng cách từ mặt hông đến điểm áp suất
Kích thước mặt tựa - 32022 X

4.2 Kích thước mặt tựa

damax. 123 mmĐường kính của mặt tựa trục
dbmin. 122.5 mmĐường kính của mặt tựa trục
Damin. 152 mmĐường kính mặt tựa gối
Damax. 159.5 mmĐường kính mặt tựa gối
Dbmin. 163 mmĐường kính mặt tựa gối
Camin. 7 mmChiều rộng không gian tối thiểu cần có trong gối đỡ trên mặt hông lớn
Cbmin. 9 mmChiều rộng không gian tối thiểu cần có trong gối đỡ trên mặt hông nhỏ
ramax. 2.5 mmBán kính góc lượn của trục
rbmax. 2 mmBán kính góc lượn của vòng bi

4.3 Dữ liệu tính toán

Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKFSKF Explorer
Tải trọng động cơ bản danh địnhC288 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh địnhC0390 kN
Giới hạn tải trọng mỏiPu40 kN
Tốc độ tham khảo3 000 r/min
Tốc độ giới hạn3 600 r/min
Trị số giới hạne0.43
Hệ số tính toánY1.4
Hệ số tính toánY00.8