Bỏ qua để đến Nội dung
Miễn phí vận chuyển toàn quốc cho đơn hàng từ 500.000đ
Hotline: 1900 360 888 | 08:00 - 21:30

Vòng bi 33108

Vòng bi SKF
Xuât xứ: Germany / India

Điều khoản và điều kiện
Đảm bảo hoàn tiền trong 30 ngày
Giao hàng: 2-3 ngày làm việc

1. Mã đặt hàng / Order code: 33108

- Nhà sản xuất: SKF

2. Thông tin chung:

Vòng bi côn một dãy được thiết kế để chịu đồng thời tải trọng hướng kính và tải trọng hướng trục, với ma sát thấp khi vận hành. Vòng trong cùng con lăn và vòng cách có thể lắp tách rời khỏi vòng ngoài. Các chi tiết tách rời và dùng thay cho nhau được này giúp việc lắp, tháo và bảo trì thuận tiện hơn. Khi lắp hai vòng bi côn một dãy đối nhau và tạo tải trước, cụm vòng bi đạt được độ cứng vững cao. Vòng bi cũng có thể cung cấp theo yêu cầu với đường kính lỗ và/hoặc đường kính ngoài đặc biệt, phù hợp cho trục và gối đỡ đã gia công lại.

  • Chịu được tải trọng hướng kính và hướng trục lớn
  • Chịu được tải trọng hướng trục theo một hướng
  • Ma sát thấp và tuổi thọ làm việc cao
  • Các bộ phận tách rời được và dùng thay cho nhau được

3. Tổng quan sản phẩm

3.1 Kích thước

Đường kính lỗ40 mm
Đường kính ngoài75 mm
Chiều rộng, tổng26 mm
Chiều rộng, vòng trong26 mm
Chiều rộng, vòng ngoài20.5 mm
Góc tiếp xúc13.3 °

3.2 Hiệu suất

Tải trọng động cơ bản danh định97.5 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định104 kN
Tốc độ tham khảo7 000 r/min
Tốc độ giới hạn9 000 r/min
Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKFSKF Explorer

3.3 Tính năng

Bộ phận vòng biVòng bi côn đồng bộ
Số hàng con lăn (hàng bi)1
Phương tiện để định vị, vòng ngoài của vòng biKhông có
Loại lỗHình trụ
Vòng cáchThép tấm
Kết cấu của góc tiếp xúc (vòng bi hai dãy)Không áp dụng
Kiểu lắp cặpKhông
Lớp mạKhông có
Làm kínKhông có
Mỡ bôi trơnKhông có
Phương tiện để tái bôi trơnKhông có
Hệ thống đơn vịHệ mét
Indicative carbon footprint for new product / Dấu chân các-bon tham khảo của sản phẩm mới1.9 kg CO2e

4. Thông số kỹ thuật chi tiết:

Dãy kích thước2CE
Kích thước - 33108

4.1 Kích thước

d40 mmĐường kính lỗ
D75 mmĐường kính ngoài
T26 mmChiều rộng vòng bi, tổng thể
d1≈ 57.5 mmĐường kính gờ của vòng trong
B26 mmChiều rộng của vòng trong
C20.5 mmChiều rộng của vòng ngoài
r1,2min. 1.5 mmKích thước góc lượn của vòng trong
r3,4min. 1.5 mmKích thước góc lượn của vòng ngoài
a17.9 mmKhoảng cách từ mặt hông đến điểm áp suất
Kích thước mặt tựa - 33108

4.2 Kích thước mặt tựa

damax. 47 mmĐường kính của mặt tựa trục
dbmin. 48.5 mmĐường kính của mặt tựa trục
Damin. 65 mmĐường kính mặt tựa gối
Damax. 67.5 mmĐường kính mặt tựa gối
Dbmin. 71 mmĐường kính mặt tựa gối
Camin. 4 mmChiều rộng không gian tối thiểu cần có trong gối đỡ trên mặt hông lớn
Cbmin. 5.5 mmChiều rộng không gian tối thiểu cần có trong gối đỡ trên mặt hông nhỏ
ramax. 1.5 mmBán kính góc lượn của trục
rbmax. 1.5 mmBán kính góc lượn của vòng bi

4.3 Dữ liệu tính toán

Thế hệ có khả năng làm việc cao của SKFSKF Explorer
Tải trọng động cơ bản danh địnhC97.5 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh địnhC0104 kN
Giới hạn tải trọng mỏiPu11.4 kN
Tốc độ tham khảo7 000 r/min
Tốc độ giới hạn9 000 r/min
Trị số giới hạne0.35
Hệ số tính toánY1.7
Hệ số tính toánY00.9