- Sản phẩm
- Vòng bi NNF 5024 ADA-2LSV
Vòng bi NNF 5024 ADA-2LSV
1 /shop/eidv02606-vong-bi-nnf-5024-ada-2lsv-13393Vòng bi đũa 2 dãy của SKF, phớt chặn và tái bôi trơn
Xuất xứ: Germany
Danh mục:
Thành lập năm 1907 tại Gothenburg (Sweden), SKF là Nhà sản xuất Vòng bi (Bearing), Phớt, Mỡ bôi trơn, Sp truyền động, Dụng cụ bảo trì Dự báo thiết bị quay hàng đầu thế giới. DAVITA là Đại lý Ủy quyền của SKF Việt Nam cung cấp 100% sản phẩm chính hãng với đầy đủ Chứng chỉ cùng dịch vụ tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp
1. Mã đặt hàng / Order code: NNF 5024 ADA-2LSV
- Nhà sản xuất: SKF
Tóm tắt nhanh
Loại: Vòng bi đũa trụ hai dãy đầy con lăn SKF, thiết kế NNF — không có vòng cách, vòng trong hai mảnh, phớt chặn cả hai bên
Kích thước: d 120 mm × D 180 mm × B 80 mm
Khe hở trong: CN tiêu chuẩn
Tải trọng: động cơ bản C = 429 kN · tĩnh cơ bản C₀ = 750 kN · giới hạn tải mỏi Pu = 86,5 kN (catalogue SKF)
Tốc độ: giới hạn 700 v/ph — dòng đầy con lăn chỉ chạy được tốc độ vừa phải (catalogue SKF)
Vòng cách: KHÔNG có — toàn bộ khoảng trống được xếp kín con lăn để đạt tải hướng kính lớn nhất
Tải dọc trục: Nhờ ba gờ chặn ở vòng trong hai mảnh và một gờ chặn giữa vòng ngoài, vòng bi định vị trục theo cả hai hướng. Chỉ nhận tải dọc trục nhẹ mang tính định vị, không dùng để chịu lực dọc trục làm việc
Bôi trơn: Đã nạp sẵn mỡ và làm kín hai bên từ nhà máy. Khác với dòng 2Z/2RSH, mã này CÓ phương tiện tái bôi trơn — lỗ bôi trơn K = 3,5 mm và rãnh bôi trơn b1 = 7 mm trên vòng ngoài
Lắp đặt: Hai rãnh cài vòng chặn trên vòng ngoài (b = 4,2 mm, D3 = 176 mm) — dùng vòng chặn Seeger SW 180 hoặc vòng chặn DIN 471 180x4 để định vị, tiết kiệm không gian dọc trục
Ứng dụng chính: Hộp giảm tốc công nghiệp nặng, bánh răng hành tinh, con lăn và bánh xe chịu tải nặng, máy cán, máy ép, băng tải mỏ, máy xây dựng
Tình trạng: Có sẵn kho TP.HCM · xuất hóa đơn VAT · Chứng chỉ theo yêu cầu
2. Thông tin chung:
Vòng bi đũa trụ hai dãy đầy con lăn chứa số con lăn tối đa nên chịu được tải trọng hướng kính rất lớn ở tốc độ vòng quay vừa phải. Nhờ ba gờ chặn trên vòng trong hai mảnh và một gờ chặn ở giữa vòng ngoài, vòng bi thiết kế NNF định vị được trục theo cả hai chiều dọc trục. Hai rãnh cài vòng chặn trên vòng ngoài giúp việc lắp đặt đơn giản hơn và tiết kiệm không gian dọc trục. Vòng bi cũng có thể cung cấp theo yêu cầu với đường kính lỗ và/hoặc đường kính ngoài đặc biệt, phù hợp cho trục và gối đỡ đã gia công lại.
- Chịu được tải trọng hướng kính rất lớn
- Độ cứng vững hướng kính cao
- Tuổi thọ làm việc cao
- Định vị trục hướng trục theo cả hai hướng
- Được làm kín để tăng độ tin cậy, có phương tiện để tái bôi trơn
3. Tổng quan sản phẩm
3.1 Kích thước
| Đường kính lỗ | 120 mm |
| Đường kính ngoài | 180 mm |
| Chiều rộng | 80 mm |
3.2 Hiệu năng
| Tải trọng động cơ bản danh định | 429 kN |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | 750 kN |
| Tốc độ giới hạn | 700 r/min |
3.3 Tính năng
| Bộ phận vòng bi | Vòng bi nguyên bộ |
| Khả năng chịu dịch chuyển hướng trục | Không có |
| Số hàng con lăn (hàng bi) | 2 |
| Rãnh gắn phe vòng ngoài | Rãnh cài vòng chặn |
| Kiểu lỗ vòng bi | Hình trụ |
| Kiểu vòng cách | Không có |
| Số lượng gờ chặn, vòng ngoài | 1 |
| Số lượng gờ chặn, vòng trong | 2 |
| Vai lắp lỏng | Không có |
| Khe hở trong hướng kính | CN |
| Cấp dung sai | Tiêu chuẩn |
| Lớp phủ | Không có |
| Phớt làm kín | Phớt chặn cả hai bên |
| Loại phớt chắn dầu | Liên hệ |
| Mỡ bôi trơn | Mỡ |
| Khả năng tái bôi trơn | Với |
| Để điều kiện tái sản xuất | Có |
| Indicative carbon footprint for new product / Dấu chân các-bon tham khảo của sản phẩm mới | 25.4 kg CO2e |
| Indicative carbon footprint for remanufactured product | 8.5 kg CO2e |
4. Thông số kỹ thuật chi tiết:
4.1 Kích thước
| d | 120 mm | Đường kính lỗ |
| D | 180 mm | Đường kính ngoài |
| B | 80 mm | Chiều rộng |
| C | 79 mm | Chiều rộng vòng ngoài (vòng bi chặn kín) |
| d1 | ≈ 141.5 mm | Đường kính gờ của vòng trong |
| D3 | 176 mm | Đường kính rãnh cài vòng chặn ở vòng ngoài |
| E | 164 mm | Đường kính rãnh lăn vòng ngoài |
| C1 | 71.2 mm | Khoảng cách giữa hai rãnh vòng chặn của mặt ngoài vòng ngoài |
| + 0.2 mm | Dung sai khoảng cách C1 | |
| C2 | 3.9 mm | Khoảng cách mặt hông vòng ngoài - rãnh cài vòng chặn (vòng bi chặn kín) |
| b | 4.2 mm | Chiều rộng rãnh cài vòng chặn vòng ngoài |
| b1 | 7 mm | Chiều rộng rãnh bôi trơn vòng ngoài |
| K | 3.5 mm | Đường kính lỗ bôi trơn (vòng ngoài) |
| r | min. 1.8 mm | Kích thước góc lượn (vòng bi chặn kín) |
| r3,4 | min. 0.6 mm | Kích thước góc lượn |
4.2 Kích thước mặt tựa
| da | min. 127 mm | Đường kính mặt tựa trục |
| das | 138 mm | Đường kính mặt tựa trục |
| Ca1 | 65 mm | Đường kính mặt tựa áp dụng cho vòng chặn SW (vòng bi chặn kín) |
| – 0.2 mm | Dung sai mặt tựa Ca (vòng chặn SW) | |
| Ca2 | 63 mm | Đường kính mặt tựa áp dụng cho vòng chặn DIN 471 (vòng bi có phớt chặn kín) |
| – 0.2 mm | Dung sai mặt tựa Ca (vòng chặn DIN 471) | |
| ra | max. 1.5 mm | Bán kính góc lượn |
4.3 Dữ liệu tính toán
| Tải trọng động cơ bản danh định | C | 429 kN |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | C0 | 750 kN |
| Giới hạn tải trọng mỏi | Pu | 86.5 kN |
| Tốc độ giới hạn | 700 r/min | |
| Hệ số tải trọng tối thiểu | kr | 0.4 |
4.4 Sản phẩm đi kèm
| Vòng chặn Seeger | SW 180 |
| Vòng chặn theo tiêu chuẩn DIN 471 | 180x4 |
5. Đọc hiểu mã NNF 5024 ADA-2LSV và chọn đúng biến thể
5.1 Mã NNF 5024 ADA-2LSV nói lên điều gì
Mã SKF được đọc từ trái sang phải, mỗi cụm ký tự mang một thông tin riêng:
| Ký tự | Ý nghĩa |
| NN | Vòng bi đũa trụ HAI dãy con lăn |
| F | Ký hiệu thiết kế của SKF cho dòng hai dãy đầy con lăn, vòng trong hai mảnh, vòng ngoài có rãnh cài vòng chặn |
| 50 | Dãy kích thước của dòng NNF |
| 24 | Mã đường kính lỗ. Từ mã 04 trở lên nhân với 5 để ra đường kính lỗ: 24 × 5 = 120 mm |
| ADA | Ký hiệu thiết kế bên trong. Trong danh mục DAVITA, các cỡ nhỏ (5004 – 5015) dùng hậu tố ADB, các cỡ từ 5018 trở lên dùng ADA |
| 2LS | Phớt chặn tiếp xúc ở CẢ HAI bên vòng bi |
| V | Vòng bi ĐẦY CON LĂN — không có vòng cách |
Ghép lại: vòng bi đũa trụ hai dãy đầy con lăn SKF, lỗ trụ 120 mm, đường kính ngoài 180 mm, rộng 80 mm, có phớt chặn hai bên và đã nạp sẵn mỡ.
5.2 Không vòng cách nghĩa là gì — được và mất
Vòng bi thông thường có vòng cách giữ khoảng cách đều giữa các con lăn. Dòng NNF bỏ vòng cách đi và xếp kín con lăn vào khoảng trống, nên số con lăn nhiều hơn hẳn. Hệ quả đi theo cả hai chiều:
| Được | Mất |
| Tải hướng kính rất lớn: C = 429 kN, C₀ = 750 kN cho cỡ chỉ 180 mm đường kính ngoài | Tốc độ bị giới hạn ở 700 v/ph — các con lăn cọ trực tiếp vào nhau nên sinh nhiệt và mài mòn khi quay nhanh |
| Độ cứng vững hướng kính cao, trục ít võng dưới tải | Ma sát cao hơn, cần chú ý nhiệt độ làm việc và chu kỳ tái bôi trơn |
| Kết cấu gọn: đạt tải lớn mà không phải tăng cỡ vòng bi | Cần duy trì tải hướng kính tối thiểu (hệ số kr = 0,4) để con lăn lăn chứ không trượt |
Chọn sai thường gặp: lấy NNF thay cho vòng bi đũa trụ có vòng cách ở ứng dụng quay nhanh. Nếu tốc độ làm việc vượt 700 v/ph thì mã này không phù hợp, dù tải trọng có dư — cần chuyển sang dòng có vòng cách.
5.3 Định vị trục và vòng chặn — điểm khác biệt của thiết kế NNF
Vòng bi đũa trụ thông thường (NU, N) cho trục trượt tự do dọc trục. Dòng NNF thì khác: vòng trong gồm hai mảnh ghép lại và có ba gờ chặn, vòng ngoài có một gờ chặn ở giữa. Con lăn bị kẹp giữa các gờ này nên vòng bi định vị trục theo cả hai hướng mà không cần thêm vòng bi chặn.
Cần hiểu đúng: đây là định vị, không phải chịu lực dọc trục làm việc. Gờ chặn chỉ giữ trục đúng vị trí và nhận tải dọc trục nhẹ. Nếu ứng dụng có lực dọc trục lớn thì phải bố trí thêm vòng bi chặn riêng.
Hai rãnh cài vòng chặn trên mặt ngoài vòng ngoài giúp cố định vòng bi vào gối đỡ mà không cần vai chặn hay nắp bích, tiết kiệm không gian dọc trục:
| Thông số | Trị số | Ý nghĩa khi gia công gối đỡ |
| D3 | 176 mm | Đường kính đáy rãnh cài vòng chặn ở vòng ngoài |
| b | 4,2 mm | Chiều rộng rãnh cài vòng chặn |
| C1 | 71,2 mm (+ 0,2 mm) | Khoảng cách giữa hai rãnh vòng chặn |
| C2 | 3,9 mm | Khoảng cách từ mặt hông vòng ngoài đến rãnh cài vòng chặn |
| Ca1 | 65 mm (– 0,2 mm) | Mặt tựa khi dùng vòng chặn Seeger SW 180 |
| Ca2 | 63 mm (– 0,2 mm) | Mặt tựa khi dùng vòng chặn DIN 471 180x4 |
| da | min. 127 mm | Đường kính vai trục đỡ vòng trong — không được nhỏ hơn trị số này |
| ra | max. 1,5 mm | Bán kính góc lượn tối đa của vai trục |
5.4 Các cỡ NNF cùng dòng DAVITA đang phân phối
Cỡ 120 × 180 × 80 mm của dòng NNF hiện không có biến thể khác trong danh mục DAVITA — mã NNF 5024 ADA-2LSV là bản duy nhất ở cỡ này. Bảng dưới liệt kê các cỡ khác cùng dòng NNF, kích thước lấy đúng từ trang thông số của từng mã:
| Mã sản phẩm | Kích thước d × D × B (mm) | Kiểu thiết kế |
| NNF 5004 ADB-2LSV | 20 × 42 × 30 | ADB — cỡ nhỏ |
| NNF 5008 ADB-2LSV | 40 × 68 × 38 | ADB — cỡ nhỏ |
| NNF 5015 ADB-2LSV | 75 × 115 × 54 | ADB — cỡ nhỏ |
| NNF 5022 ADA-2LSV | 110 × 170 × 80 | ADA — cỡ lớn |
| NNF 5024 ADA-2LSV (mã đang xem) | 120 × 180 × 80 | ADA — cỡ lớn |
| NNF 5026 ADA-2LSV | 130 × 200 × 95 | ADA — cỡ lớn |
| NNF 5028 ADA-2LSV | 140 × 210 × 95 | ADA — cỡ lớn |
| NNF 5032 ADA-2LSV | 160 × 240 × 109 | ADA — cỡ lớn |
| NNF 5048 ADA-2LSV | 240 × 360 × 160 | ADA — cỡ lớn |
Ngoài các cỡ trên, DAVITA còn đặt được các mã NNF 5005, 5010, 5011, 5012, 5014, 5018, 5020, 5030 ADB/ADA-2LSV theo lô. Cần cỡ nào chưa có trong bảng, anh/chị liên hệ Technical team của DAVITA để kiểm tra nguồn hàng.
Lưu ý khi thay thế: toàn bộ dòng NNF đều là loại đầy con lăn, làm kín hai bên và định vị trục hai hướng. Không thay một mã NNF bằng vòng bi đũa trụ NU/N cùng cỡ lỗ — hai loại khác nhau cả về khả năng chặn dọc trục lẫn tải trọng cho phép.
6. Ứng dụng điển hình và hướng dẫn chọn nhanh
NNF 5024 ADA-2LSV được chọn khi bài toán là tải hướng kính rất lớn ở tốc độ vòng quay thấp đến vừa phải, trong không gian dọc trục hạn chế và môi trường bụi bẩn:
- Hộp giảm tốc công nghiệp nặng và bánh răng hành tinh — đỡ bánh răng chịu lực ăn khớp lớn, phớt chặn giữ mỡ và chắn mạt kim loại trong dầu hộp số
- Con lăn, bánh xe, ru-lô chịu tải nặng — băng tải mỏ, cầu trục, xe nâng, con lăn dẫn hướng; tốc độ quay của con lăn vốn thấp nên giới hạn 700 v/ph không thành trở ngại
- Máy cán thép, máy ép, máy nghiền — tải va đập lớn, cần độ cứng vững hướng kính cao
- Máy xây dựng và thiết bị khai thác — làm kín sẵn nên chịu được bụi và nước bắn, có lỗ tái bôi trơn để bảo dưỡng định kỳ tại hiện trường
- Bàn xoay, cơ cấu quay tốc độ thấp — nơi cần cả tải hướng kính lớn và định vị trục hai hướng trong một vòng bi
6.1 Chọn nhanh theo điều kiện làm việc
| Điều kiện làm việc | Kết luận |
| Tải hướng kính rất lớn, tốc độ ≤ 700 v/ph | ĐÚNG mã — đây là vùng làm việc thiết kế của NNF 5024 ADA-2LSV |
| Tốc độ trên 700 v/ph | KHÔNG dùng mã này. Chuyển sang vòng bi đũa trụ có vòng cách, chấp nhận tải thấp hơn |
| Có lực dọc trục làm việc lớn | KHÔNG dùng riêng mã này để chịu lực dọc trục. Gờ chặn chỉ để định vị; cần bố trí thêm vòng bi chặn |
| Tải hướng kính rất nhẹ, chạy không tải kéo dài | CẦN CÂN NHẮC. Vòng bi đầy con lăn phải có tải hướng kính tối thiểu (kr = 0,4) để con lăn lăn chứ không trượt |
| Môi trường bụi, ẩm, có nước bắn | PHÙ HỢP — phớt chặn tiếp xúc cả hai bên, mỡ đã nạp sẵn từ nhà máy |
| Không gian dọc trục chật, không làm được vai chặn | PHÙ HỢP — dùng rãnh cài vòng chặn trên vòng ngoài với SW 180 hoặc DIN 471 180x4 |
| Nhiệt độ làm việc cao, cần bôi trơn bằng dầu | CẦN CÂN NHẮC — mã này làm kín và bôi trơn bằng mỡ. Liên hệ Technical team của DAVITA để chọn bản không phớt |
7. Lắp đặt và bảo trì
7.1 Chuẩn bị trục và gối đỡ
- Đường kính vai trục đỡ vòng trong phải không nhỏ hơn da = 127 mm; bán kính góc lượn của vai trục không lớn hơn ra = 1,5 mm, nếu không vòng bi sẽ tì lên góc lượn thay vì tì lên mặt vai
- Mặt tựa lớn nhất của vai trục theo catalogue là das = 138 mm
- Gia công hai rãnh cài vòng chặn trong gối đỡ theo D3 = 176 mm, b = 4,2 mm, khoảng cách hai rãnh C1 = 71,2 mm (+ 0,2 mm)
- Nếu gối đỡ có lỗ tra mỡ, đặt lỗ thẳng hàng với rãnh bôi trơn b1 = 7 mm và lỗ K = 3,5 mm trên vòng ngoài
7.2 Lắp vòng bi
- Vòng trong hai mảnh — giữ đúng cặp mảnh đi cùng một vòng bi, không đổi lẫn giữa các vòng bi khác nhau dù cùng mã
- Không gõ trực tiếp lên vòng bi. Truyền lực lắp qua đúng vòng được lắp chặt: lắp vào trục thì tì lên vòng trong, lắp vào gối đỡ thì tì lên vòng ngoài
- Lắp nóng vòng trong bằng bếp từ gia nhiệt vòng bi, nhiệt độ không quá 120 °C vì vòng bi đã có phớt và mỡ. Không dùng đèn khò
- Cài vòng chặn Seeger SW 180 hoặc vòng chặn DIN 471 180x4 vào rãnh, kiểm tra vòng chặn nằm hết trong rãnh trước khi chạy thử
- Vòng bi đầy con lăn không có vòng cách giữ con lăn — khi tháo vòng trong ra khỏi vòng ngoài, con lăn có thể rơi. Thao tác trên mặt phẳng sạch
7.3 Bôi trơn và bảo dưỡng
- Không cần nạp mỡ lần đầu. Vòng bi được SKF nạp mỡ và làm kín hai bên từ nhà máy
- Khác dòng 2Z và 2RSH: mã 2LSV này CÓ phương tiện tái bôi trơn. Khi mỡ đến hạn, tra mỡ mới qua lỗ K = 3,5 mm trên vòng ngoài trong lúc vòng bi đang quay chậm
- Chu kỳ tra mỡ phụ thuộc tốc độ, nhiệt độ và độ sạch của môi trường. Ở tải nặng và môi trường bụi, chu kỳ ngắn hơn nhiều so với tính toán lý thuyết
- Duy trì tải hướng kính tối thiểu. Hệ số tải trọng tối thiểu theo catalogue SKF là kr = 0,4. Chạy không tải kéo dài làm con lăn trượt trên rãnh lăn, gây tróc rỗ sớm
- Theo dõi nhiệt độ vỏ gối đỡ. Nhiệt độ tăng đột ngột thường là dấu hiệu thiếu mỡ, quá tải hoặc lắp sai khe hở
Cảnh báo tốc độ: tốc độ giới hạn của mã này chỉ 700 v/ph. Đây là giới hạn của kết cấu đầy con lăn, không phải giới hạn của mỡ hay phớt — chạy vượt sẽ sinh nhiệt nhanh và hỏng vòng bi, kể cả khi tải còn thấp.
8. Mã tương đương của các hãng khác
Phần số cơ bản của dòng vòng bi đũa trụ hai dãy đầy con lăn theo ISO nên các hãng dùng chung cỡ lắp lẫn, nhưng ký hiệu dòng và hậu tố thì mỗi hãng một kiểu:
| Hãng | Mã tương đương cỡ 120 × 180 × 80 mm | Ghi chú |
| SKF | NNF 5024 ADA-2LSV | Mã đang xem — dòng NNF, phớt chặn hai bên, đầy con lăn |
| INA / FAG (Schaeffler) | SL04 5024 PP | Dòng SL04 là vòng bi đũa trụ hai dãy đầy con lăn có rãnh cài vòng chặn; hậu tố PP là làm kín hai bên |
| Các hãng khác | Liên hệ Technical team của DAVITA | Cần đối chiếu theo bản vẽ và điều kiện làm việc cụ thể trước khi thay thế |
Lưu ý: mã tương đương chỉ đối chiếu về kích thước lắp lẫn và kiểu định vị. Số lượng con lăn, biên dạng đầu con lăn, vật liệu phớt, loại mỡ nạp sẵn, khe hở thực tế và tuổi thọ giữa các hãng không giống nhau. Riêng dòng đầy con lăn, chênh lệch về số con lăn và độ chính xác gia công ảnh hưởng trực tiếp đến tải cho phép — cần kiểm tra theo đúng điều kiện làm việc trước khi thay thế. Cần quy đổi chính xác thì liên hệ Technical team của DAVITA để được hỗ trợ. DAVITA chỉ cung cấp và bảo hành hàng SKF chính hãng.
9. Mua hàng tại DAVITA
| Hạng mục | Nội dung |
| Tình trạng hàng | Mã NNF 5024 ADA-2LSV hiện có sẵn kho TP.HCM. Các cỡ NNF khác đặt theo lô — gọi hotline để DAVITA kiểm tra nguồn và báo thời gian về hàng |
| Cam kết | Đại lý Ủy quyền của SKF tại Việt Nam — hàng chính hãng 100% |
| Chứng từ | Xuất hóa đơn VAT đầy đủ; Chứng chỉ đại lý, Chứng chỉ CO/CQ hoặc chứng chỉ khác theo yêu cầu của khách |
| Phụ kiện đi kèm | Vòng chặn Seeger SW 180 và vòng chặn DIN 471 180x4 là phụ kiện đặt theo yêu cầu — báo trước để DAVITA gom cùng lô |
| Hỗ trợ kỹ thuật | Tư vấn chọn mã, đối chiếu mã hãng khác, hướng dẫn lắp đặt và bôi trơn |
| Giao hàng | Giao nhanh trong TP.HCM, chuyển phát đi các tỉnh |
9.1 Câu hỏi thường gặp
| Câu hỏi | Trả lời |
| Vòng bi này có chịu được lực dọc trục không? | Có, nhưng chỉ ở mức định vị. Ba gờ chặn ở vòng trong hai mảnh và một gờ chặn giữa vòng ngoài giữ trục đúng vị trí theo cả hai hướng và nhận tải dọc trục nhẹ. Nếu ứng dụng có lực dọc trục làm việc lớn thì phải bố trí thêm vòng bi chặn riêng. |
| Vì sao tốc độ giới hạn chỉ 700 v/ph trong khi tải rất cao? | Vì vòng bi không có vòng cách. Các con lăn xếp kín và cọ trực tiếp vào nhau khi quay, sinh nhiệt và mài mòn. Đổi lại, số con lăn nhiều nên tải hướng kính đạt C = 429 kN và C₀ = 750 kN — cao hơn hẳn vòng bi cùng cỡ có vòng cách. |
| Mã 2LSV đã nạp mỡ chưa, có cần tra thêm không? | Đã nạp sẵn mỡ và làm kín hai bên từ nhà máy SKF nên không cần nạp lần đầu. Nhưng khác với dòng 2Z và 2RSH, mã này CÓ phương tiện tái bôi trơn: lỗ K = 3,5 mm và rãnh b1 = 7 mm trên vòng ngoài. Khi mỡ đến hạn thì tra mỡ mới qua lỗ này. |
| ADA và ADB khác nhau ở đâu? | Đây là hai ký hiệu thiết kế bên trong của cùng dòng NNF. Trong danh mục DAVITA, các cỡ nhỏ từ 5004 đến 5015 dùng hậu tố ADB, các cỡ từ 5018 trở lên dùng ADA. Cả hai đều là loại đầy con lăn, vòng trong hai mảnh, phớt chặn hai bên và có phương tiện tái bôi trơn. Cần đối chiếu chi tiết cho một cỡ cụ thể thì liên hệ Technical team của DAVITA. |
| Có bắt buộc dùng vòng chặn SW 180 hay DIN 471 180x4 không? | Không bắt buộc, nhưng hai rãnh cài vòng chặn trên vòng ngoài chính là điểm lợi của dòng NNF: cố định vòng bi mà không cần vai chặn hay nắp bích, tiết kiệm không gian dọc trục. Nếu gối đỡ đã có vai chặn thì không cần vòng chặn. Lưu ý mặt tựa khác nhau: Ca1 = 65 mm cho SW, Ca2 = 63 mm cho DIN 471. |
| Tháo ra lắp lại có được không? | Được, nhưng phải cẩn thận. Vòng bi đầy con lăn không có vòng cách giữ con lăn, khi rút vòng trong ra khỏi vòng ngoài thì con lăn có thể rơi. Ngoài ra vòng trong gồm hai mảnh, phải giữ đúng cặp mảnh đi cùng một vòng bi, không đổi lẫn giữa các vòng bi khác nhau. |
| Làm sao biết hàng chính hãng? | DAVITA là Đại lý Ủy quyền của SKF tại Việt Nam, xuất hóa đơn VAT và cung cấp Chứng chỉ theo yêu cầu. Hộp SKF chính hãng có mã QR và tem chống giả — quét kiểm tra được ngay trên ứng dụng SKF Authenticate. |
LIÊN LẠC TƯ VẤN KỸ THUẬT HOẶC BÁO GIÁ TỐT NHẤT CHO vòng bi đũa trụ hai dãy SKF NNF 5024 ADA-2LSV
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT DAVITA — Đại lý phân phối Vòng bi/ Bạc đạn SKF tại Việt Nam. Hàng chính hãng 100%, có sẵn kho giao hàng nhanh nhất, xuất hóa đơn VAT, chứng chỉ đầy đủ.
Nhắn Zalo DAVITAGọi Hotline: 0966.440.140 – Ms. ÁnhGửi yêu cầu báo giá
Kích thước
| d | 120.0 mm | Đường kính lỗ |
| D | 180.0 mm | Đường kính ngoài |
| B | 80.0 mm | Chiều rộng |
| C | 79.0 mm | Chiều rộng vòng ngoài (ổ bi chặn kín) |
| d1 | ≈ 141.5 mm | Đường kính gờ của vòng trong |
| D3 | 176.0 mm | Đường kính rãnh cài vòng chặn ở vòng ngoài |
| E | 164.0 mm | Đường kính rãnh lăn vòng ngoài |
| C1 | 71.2 mm | Khoảng cách giữa hai rãnh vòng chặn của mặt ngoài vòng ngoài |
| + 0.2 mm | Dung sai khoảng cách C1 | |
| C2 | 3.9 mm | Khoảng cách mặt hông vòng ngoài - rãnh cài vòng chặn (ổ bi chặn kín) |
| b | 4.2 mm | Chiều rộng rãnh cài vòng chặn vòng ngoài |
| b1 | 7.0 mm | Chiều rộng rãnh bôi trơn vòng ngoài |
| K | 3.5 mm | Đường kính lỗ bôi trơn (vòng ngoài) |
| r | min. 1.8 mm | Kích thước góc lượn (ổ bi chặn kín) |
| r3,4 | min. 0.6 mm | Kích thước góc lượn |
Kích thước mặt tựa
| da | min. 127.0 mm | Đường kính mặt tựa trục |
| das | 138.0 mm | Đường kính mặt tựa trục |
| Ca1 | 65.0 mm | Đường kính mặt tựa áp dụng cho vòng chặn SW (ổ bi chặn kín) |
| – 0.2 mm | Dung sai mặt tựa Ca (vòng chặn SW) | |
| Ca2 | 63.0 mm | Đường kính mặt tựa áp dụng cho vòng chặn DIN 471 (ổ bi có phớt chặn kín) |
| – 0.2 mm | Dung sai mặt tựa Ca (vòng chặn DIN 471) | |
| ra | max. 1.5 mm | Bán kính góc lượn |
Dữ liệu tính toán
| Tải trọng động cơ bản danh định | C | 429.0 kN |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | C0 | 750.0 kN |
| Giới hạn tải trọng mỏi | Pu | 86.5 kN |
| Tốc độ giới hạn | 700.0 r/min | |
| Hệ số tải trọng tối thiểu | kr | 0.4 |
Sản phẩm liên quan
| Vòng chặn Seeger | SW 180 |
| Vòng chặn theo tiêu chuẩn DIN 471 | 180x4 |
To install this Web App in your iPhone/iPad press
and then Add to Home Screen.