Brand:
SKF
TU 50 TF
SKF housing unit Take-up type with insert ball bearing
Made in
B2B Project Supply & Genuine Technical Support
Request a Project Quotation & Technical Advice
This product belongs to our range of high-specification industrial equipment. Please contact the Davita technical team for detailed specifications, stock availability and our best project pricing.
100% Genuine (CO/CQ)
Manufacturer Standard Warranty
Nationwide Delivery
24/7 Technical Support
Kích thước
| Đường kính trục | 50.0 mm |
| Chiều rộng tổng thể của gối đỡ | 49.0 mm |
| Chiều rộng ổ bi, tổng thể | 51.6 mm |
Hiệu suất
| Tải trọng động cơ bản danh định | 35.1 kN |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | 23.2 kN |
| Tốc độ giới hạn | 4000.0 r/min |
| Ghi chú | Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6 |
Tính năng
| Loại gối đỡ | Kiểu puli căng |
| Phương tiện giữ lại, vòng trong | Vít hãm |
| Loại lỗ | Hình trụ |
| Ổ đệm cao su | Không có |
| Vật liệu, gối đỡ | Gang |
| Vật liệu, vòng bi | Thép vòng bi |
| Lớp mạ | Không có |
| Làm kín, ổ bi | Phớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên |
| Loại phớt chắn dầu | Tiếp xúc, tiêu chuẩn |
| Làm kín, cụm | Nắp che đầu tùy chọn |
| Mỡ bôi trơn | Mỡ |
| Lỗ tái bôi trơn | Với |
| Đầu bơm mỡ (vú mỡ) | Với |
Điều phối
| Trọng lượng tinh của sản phẩm | 2.37 kg |
| Mã eClass | 23-05-08-02 |
| Mã UNSPSC | 31171536 |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | ISO | |
| Mục đích cụ thể | Cho các ứng dụng xử lý vật liệu | |
| Vật liệu, gối đỡ | Gang | |
| Làm kín, ổ bi | Phớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên | |
| Kiểu làm kín, ổ bi | Tiếp xúc, tiêu chuẩn | |
| Làm kín, cụm | Nắp che đầu tùy chọn | |
| Lớp mạ | Không có | |
| Đường kính lỗ | d | 50.0 mm |
| Đường kính gờ của vòng trong | d1 | ≈ 62.51 mm |
| Chiều rộng tổng thể | A | 49.0 mm |
| Chiều rộng của rãnh chờ gia công | A1 | 17.5 mm |
| Chiều rộng của mặt bích có rãnh chờ gia công | A2 | 36.0 mm |
| Độ nhô lên của nắp che đầu | A5 | 30.0 mm |
| Chiều rộng của vòng trong | B | 51.6 mm |
| Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm ren | B4 | 9.0 mm |
| Chiều cao tổng thể | H | 117.0 mm |
| Khoảng cách giữa các đáy của rãnh chờ gia công | H1 | 101.0 mm |
| Chiều cao của đầu đế | H2 | 83.0 mm |
| Chiều dài tổng thể | L | 149.0 mm |
| Khoảng cách từ mặt đầu đế đến đường tâm của đường kính ngỏng trục tang trống | L1 | 90.0 mm |
| Chiều dài đầu đế | L2 | 16.0 mm |
| Chiều dài của rãnh chờ gia công | L3 | 86.0 mm |
| Đường kính lỗ bu lông đế | N | 29.0 mm |
| Chiều dài của khe đế | N1 | 19.0 mm |
| Chiều cao của khe đế | N2 | 49.0 mm |
| Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăn | s1 | 32.6 mm |
| Tải trọng động cơ bản danh định | C | 35.1 kN |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | C0 | 23.2 kN |
| Giới hạn tải trọng mỏi | Pu | 0.98 kN |
| Tốc độ giới hạn | 4000.0 r/min | |
| Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6 | ||
| Vít hãm | G2 | M10x1 |
| Cỡ khóa lục giác cho vít hãm | 5.0 mm | |
| Mômen siết lực khuyến cáo đối với vít hãm | 16.5 N·m |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | ISO | |
| Mục đích cụ thể | Cho các ứng dụng xử lý vật liệu | |
| Vật liệu, gối đỡ | Gang | |
| Làm kín, ổ bi | Phớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên | |
| Kiểu làm kín, ổ bi | Tiếp xúc, tiêu chuẩn | |
| Làm kín, cụm | Nắp che đầu tùy chọn | |
| Lớp mạ | Không có | |
| Đường kính lỗ | 50.0 mm | |
| Đường kính gờ của vòng trong | ≈ 62.51 mm | |
| Chiều rộng tổng thể | 49.0 mm | |
| Chiều rộng của rãnh chờ gia công | 17.5 mm | |
| Chiều rộng của mặt bích có rãnh chờ gia công | 36.0 mm | |
| Độ nhô lên của nắp che đầu | 30.0 mm | |
| Chiều rộng của vòng trong | 51.6 mm | |
| Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm ren | 9.0 mm | |
| Chiều cao tổng thể | 117.0 mm | |
| Khoảng cách giữa các đáy của rãnh chờ gia công | 101.0 mm | |
| Chiều cao của đầu đế | 83.0 mm | |
| Chiều dài tổng thể | 149.0 mm | |
| Khoảng cách từ mặt đầu đế đến đường tâm của đường kính ngỏng trục tang trống | 90.0 mm | |
| Chiều dài đầu đế | 16.0 mm | |
| Chiều dài của rãnh chờ gia công | 86.0 mm | |
| Đường kính lỗ bu lông đế | 29.0 mm | |
| Chiều dài của khe đế | 19.0 mm | |
| Chiều cao của khe đế | 49.0 mm | |
| Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăn | 32.6 mm | |
| Tải trọng động cơ bản danh định | 35.1 kN | |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | 23.2 kN | |
| Giới hạn tải trọng mỏi | 0.98 kN | |
| Tốc độ giới hạn | 4000.0 r/min | |
| Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6 | ||
| Vít hãm | M10x1 | |
| Cỡ khóa lục giác cho vít hãm | 5.0 mm | |
| Mômen siết lực khuyến cáo đối với vít hãm | 16.5 N·m |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | ISO | |
| Mục đích cụ thể | Cho các ứng dụng xử lý vật liệu | |
| Vật liệu, gối đỡ | Gang | |
| Làm kín, ổ bi | Phớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên | |
| Kiểu làm kín, ổ bi | Tiếp xúc, tiêu chuẩn | |
| Làm kín, cụm | Nắp che đầu tùy chọn | |
| Lớp mạ | Không có | |
| Đường kính lỗ | d | 50.0 mm |
| Đường kính gờ của vòng trong | d1 | ≈ 62.51 mm |
| Chiều rộng tổng thể | A | 49.0 mm |
| Chiều rộng của rãnh chờ gia công | A1 | 17.5 mm |
| Chiều rộng của mặt bích có rãnh chờ gia công | A2 | 36.0 mm |
| Độ nhô lên của nắp che đầu | A5 | 30.0 mm |
| Chiều rộng của vòng trong | B | 51.6 mm |
| Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm ren | B4 | 9.0 mm |
| Chiều cao tổng thể | H | 117.0 mm |
| Khoảng cách giữa các đáy của rãnh chờ gia công | H1 | 101.0 mm |
| Chiều cao của đầu đế | H2 | 83.0 mm |
| Chiều dài tổng thể | L | 149.0 mm |
| Khoảng cách từ mặt đầu đế đến đường tâm của đường kính ngỏng trục tang trống | L1 | 90.0 mm |
| Chiều dài đầu đế | L2 | 16.0 mm |
| Chiều dài của rãnh chờ gia công | L3 | 86.0 mm |
| Đường kính lỗ bu lông đế | N | 29.0 mm |
| Chiều dài của khe đế | N1 | 19.0 mm |
| Chiều cao của khe đế | N2 | 49.0 mm |
| Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăn | s1 | 32.6 mm |
| Tải trọng động cơ bản danh định | C | 35.1 kN |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | C0 | 23.2 kN |
| Giới hạn tải trọng mỏi | Pu | 0.98 kN |
| Tốc độ giới hạn | 4000.0 r/min | |
| Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6 | ||
| Vít hãm | G2 | M10x1 |
| Cỡ khóa lục giác cho vít hãm | 5.0 mm | |
| Mômen siết lực khuyến cáo đối với vít hãm | 16.5 N·m |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | ISO | |
| Mục đích cụ thể | Cho các ứng dụng xử lý vật liệu | |
| Vật liệu, gối đỡ | Gang | |
| Làm kín, ổ bi | Phớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên | |
| Kiểu làm kín, ổ bi | Tiếp xúc, tiêu chuẩn | |
| Làm kín, cụm | Nắp che đầu tùy chọn | |
| Lớp mạ | Không có | |
| Đường kính lỗ | d | 50.0 mm |
| Đường kính gờ của vòng trong | d1 | ≈ 62.51 mm |
| Chiều rộng tổng thể | A | 49.0 mm |
| Chiều rộng của rãnh chờ gia công | A1 | 17.5 mm |
| Chiều rộng của mặt bích có rãnh chờ gia công | A2 | 36.0 mm |
| Độ nhô lên của nắp che đầu | A5 | 30.0 mm |
| Chiều rộng của vòng trong | B | 51.6 mm |
| Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm ren | B4 | 9.0 mm |
| Chiều cao tổng thể | H | 117.0 mm |
| Khoảng cách giữa các đáy của rãnh chờ gia công | H1 | 101.0 mm |
| Chiều cao của đầu đế | H2 | 83.0 mm |
| Chiều dài tổng thể | L | 149.0 mm |
| Khoảng cách từ mặt đầu đế đến đường tâm của đường kính ngỏng trục tang trống | L1 | 90.0 mm |
| Chiều dài đầu đế | L2 | 16.0 mm |
| Chiều dài của rãnh chờ gia công | L3 | 86.0 mm |
| Đường kính lỗ bu lông đế | N | 29.0 mm |
| Chiều dài của khe đế | N1 | 19.0 mm |
| Chiều cao của khe đế | N2 | 49.0 mm |
| Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăn | s1 | 32.6 mm |
| Tải trọng động cơ bản danh định | C | 35.1 kN |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | C0 | 23.2 kN |
| Giới hạn tải trọng mỏi | Pu | 0.98 kN |
| Tốc độ giới hạn | 4000.0 r/min | |
| Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6 | ||
| Vít hãm | G2 | M10x1 |
| Cỡ khóa lục giác cho vít hãm | 5.0 mm | |
| Mômen siết lực khuyến cáo đối với vít hãm | 16.5 N·m |
Alternative Products
These other products might interest you