Skip to Content
SKF
Code:EIDV07918
Authorised Distributor
Brand: SKF

UC 307

Vòng bi SKF lắp ổ đỡ dòng UC tải nặng
Xuất xứ: China

B2B Project Supply & Genuine Technical Support
Request a Project Quotation & Technical Advice

This product belongs to our range of high-specification industrial equipment. Please contact the Davita technical team for detailed specifications, stock availability and our best project pricing.

100% Genuine (CO/CQ)
Manufacturer Standard Warranty
Nationwide Delivery
24/7 Technical Support

Kích thước

Đường kính trục35.0 mm
Đường kính lỗ35.0 mm
Đường kính ngoài80.0 mm
Chiều rộng, tổng48.0 mm
Chiều rộng, vòng trong48.0 mm
Chiều rộng, vòng ngoài23.0 mm

Hiệu suất

Tải trọng động cơ bản danh định33.2 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định19.3 kN
Tốc độ giới hạn4700.0 r/min
Ghi chúTốc độ giới hạn với dung sai trục h6

Tính năng

Phương tiện giữ lại, vòng trongVít hãm
Loại lỗHình trụ
Thành phần lănViên bi
Kiểu vòng ngoàiTang trống
Mở rộng vòng trongCả hai bên
Vòng cáchThép tấm
Ổ đệm cao suKhông có
Vật liệu, vòng biThép vòng bi
Lớp mạKhông có
Làm kínPhớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên
Loại phớt chắn dầuTiếp xúc, tiêu chuẩn
Mỡ bôi trơnMỡ
Phương tiện để tái bôi trơnVới

Điều phối

Trọng lượng tinh của sản phẩm0.71 kg
Mã eClass23-05-16-02
Mã UNSPSC31171536

Đường kính lỗ35.0 mm
Đường kính ngoài80.0 mm
Chiều rộng của vòng trong48.0 mm
Chiều rộng của vòng ngoài23.0 mm
Đường kính ngoài của vòng trong≈ 50.4 mm
Khoảng cách từ mặt đến tâm ren8.0 mm
Kích thước góc lượn của vòng trongmin. 2.5 mm
Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăn29.0 mm
Tải trọng động cơ bản danh định33.2 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định19.3 kN
Giới hạn tải trọng mỏi0.815 kN
Tốc độ giới hạn4700.0 r/min
Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6
Hệ số tính toán13.0
Vít hãmM8x1
Cỡ khóa lục giác cho vít hãm4.06 mm
Mômen siết lực khuyến cáo đối với vít hãm6.5 N·m

Đường kính lỗd35.0 mm
Đường kính ngoàiD80.0 mm
Chiều rộng của vòng trongB48.0 mm
Chiều rộng của vòng ngoàiC23.0 mm
Đường kính ngoài của vòng trongd1≈ 50.4 mm
Khoảng cách từ mặt đến tâm renB48.0 mm
Kích thước góc lượn của vòng trongr1,2min. 2.5 mm
Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăns129.0 mm
Tải trọng động cơ bản danh địnhC33.2 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh địnhC019.3 kN
Giới hạn tải trọng mỏiPu0.815 kN
Tốc độ giới hạn4700.0 r/min
Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6
Hệ số tính toánf013.0
Vít hãmG2M8x1
Cỡ khóa lục giác cho vít hãmN4.06 mm
Mômen siết lực khuyến cáo đối với vít hãm6.5 N·m

Đường kính lỗd35.0 mm
Đường kính ngoàiD80.0 mm
Chiều rộng của vòng trongB48.0 mm
Chiều rộng của vòng ngoàiC23.0 mm
Đường kính ngoài của vòng trongd1≈ 50.4 mm
Khoảng cách từ mặt đến tâm renB48.0 mm
Kích thước góc lượn của vòng trongr1,2min. 2.5 mm
Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăns129.0 mm
Tải trọng động cơ bản danh địnhC33.2 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh địnhC019.3 kN
Giới hạn tải trọng mỏiPu0.815 kN
Tốc độ giới hạn4700.0 r/min
Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6
Hệ số tính toánf013.0
Vít hãmG2M8x1
Cỡ khóa lục giác cho vít hãmN4.06 mm
Mômen siết lực khuyến cáo đối với vít hãm6.5 N·m

Đường kính lỗd35.0 mm
Đường kính ngoàiD80.0 mm
Chiều rộng của vòng trongB48.0 mm
Chiều rộng của vòng ngoàiC23.0 mm
Đường kính ngoài của vòng trongd1≈ 50.4 mm
Khoảng cách từ mặt đến tâm renB48.0 mm
Kích thước góc lượn của vòng trongr1,2min. 2.5 mm
Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăns129.0 mm
Tải trọng động cơ bản danh địnhC33.2 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh địnhC019.3 kN
Giới hạn tải trọng mỏiPu0.815 kN
Tốc độ giới hạn4700.0 r/min
Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6
Hệ số tính toánf013.0
Vít hãmG2M8x1
Cỡ khóa lục giác cho vít hãmN4.06 mm
Mômen siết lực khuyến cáo đối với vít hãm6.5 N·m