Brand:
SKF
UC 309
Vòng bi SKF lắp ổ đỡ dòng UC tải nặng
Xuất xứ: China
B2B Project Supply & Genuine Technical Support
Request a Project Quotation & Technical Advice
This product belongs to our range of high-specification industrial equipment. Please contact the Davita technical team for detailed specifications, stock availability and our best project pricing.
100% Genuine (CO/CQ)
Manufacturer Standard Warranty
Nationwide Delivery
24/7 Technical Support
Kích thước
| Đường kính trục | 45.0 mm |
| Đường kính lỗ | 45.0 mm |
| Đường kính ngoài | 100.0 mm |
| Chiều rộng, tổng | 57.0 mm |
| Chiều rộng, vòng trong | 57.0 mm |
| Chiều rộng, vòng ngoài | 29.0 mm |
Hiệu suất
| Tải trọng động cơ bản danh định | 52.7 kN |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | 32.0 kN |
| Tốc độ giới hạn | 3750.0 r/min |
| Ghi chú | Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6 |
Tính năng
| Phương tiện giữ lại, vòng trong | Vít hãm |
| Loại lỗ | Hình trụ |
| Thành phần lăn | Viên bi |
| Kiểu vòng ngoài | Tang trống |
| Mở rộng vòng trong | Cả hai bên |
| Vòng cách | Thép tấm |
| Ổ đệm cao su | Không có |
| Vật liệu, vòng bi | Thép vòng bi |
| Lớp mạ | Không có |
| Làm kín | Phớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên |
| Loại phớt chắn dầu | Tiếp xúc, tiêu chuẩn |
| Mỡ bôi trơn | Mỡ |
| Phương tiện để tái bôi trơn | Với |
Điều phối
| Trọng lượng tinh của sản phẩm | 1.3 kg |
| Mã eClass | 23-05-16-02 |
| Mã UNSPSC | 31171536 |
| Đường kính lỗ | 45.0 mm | |
| Đường kính ngoài | 100.0 mm | |
| Chiều rộng của vòng trong | 57.0 mm | |
| Chiều rộng của vòng ngoài | 29.0 mm | |
| Đường kính ngoài của vòng trong | ≈ 63.0 mm | |
| Khoảng cách từ mặt đến tâm ren | 10.0 mm | |
| Kích thước góc lượn của vòng trong | min. 2.5 mm | |
| Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăn | 35.0 mm | |
| Tải trọng động cơ bản danh định | 52.7 kN | |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | 32.0 kN | |
| Giới hạn tải trọng mỏi | 1.34 kN | |
| Tốc độ giới hạn | 3750.0 r/min | |
| Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6 | ||
| Hệ số tính toán | 13.0 | |
| Vít hãm | M10x1.25 | |
| Cỡ khóa lục giác cho vít hãm | 5.08 mm | |
| Mômen siết lực khuyến cáo đối với vít hãm | 16.5 N·m |
| Đường kính lỗ | d | 45.0 mm |
| Đường kính ngoài | D | 100.0 mm |
| Chiều rộng của vòng trong | B | 57.0 mm |
| Chiều rộng của vòng ngoài | C | 29.0 mm |
| Đường kính ngoài của vòng trong | d1 | ≈ 63.0 mm |
| Khoảng cách từ mặt đến tâm ren | B4 | 10.0 mm |
| Kích thước góc lượn của vòng trong | r1,2 | min. 2.5 mm |
| Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăn | s1 | 35.0 mm |
| Tải trọng động cơ bản danh định | C | 52.7 kN |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | C0 | 32.0 kN |
| Giới hạn tải trọng mỏi | Pu | 1.34 kN |
| Tốc độ giới hạn | 3750.0 r/min | |
| Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6 | ||
| Hệ số tính toán | f0 | 13.0 |
| Vít hãm | G2 | M10x1.25 |
| Cỡ khóa lục giác cho vít hãm | N | 5.08 mm |
| Mômen siết lực khuyến cáo đối với vít hãm | 16.5 N·m |
| Đường kính lỗ | d | 45.0 mm |
| Đường kính ngoài | D | 100.0 mm |
| Chiều rộng của vòng trong | B | 57.0 mm |
| Chiều rộng của vòng ngoài | C | 29.0 mm |
| Đường kính ngoài của vòng trong | d1 | ≈ 63.0 mm |
| Khoảng cách từ mặt đến tâm ren | B4 | 10.0 mm |
| Kích thước góc lượn của vòng trong | r1,2 | min. 2.5 mm |
| Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăn | s1 | 35.0 mm |
| Tải trọng động cơ bản danh định | C | 52.7 kN |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | C0 | 32.0 kN |
| Giới hạn tải trọng mỏi | Pu | 1.34 kN |
| Tốc độ giới hạn | 3750.0 r/min | |
| Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6 | ||
| Hệ số tính toán | f0 | 13.0 |
| Vít hãm | G2 | M10x1.25 |
| Cỡ khóa lục giác cho vít hãm | N | 5.08 mm |
| Mômen siết lực khuyến cáo đối với vít hãm | 16.5 N·m |
| Đường kính lỗ | d | 45.0 mm |
| Đường kính ngoài | D | 100.0 mm |
| Chiều rộng của vòng trong | B | 57.0 mm |
| Chiều rộng của vòng ngoài | C | 29.0 mm |
| Đường kính ngoài của vòng trong | d1 | ≈ 63.0 mm |
| Khoảng cách từ mặt đến tâm ren | B4 | 10.0 mm |
| Kích thước góc lượn của vòng trong | r1,2 | min. 2.5 mm |
| Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăn | s1 | 35.0 mm |
| Tải trọng động cơ bản danh định | C | 52.7 kN |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | C0 | 32.0 kN |
| Giới hạn tải trọng mỏi | Pu | 1.34 kN |
| Tốc độ giới hạn | 3750.0 r/min | |
| Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6 | ||
| Hệ số tính toán | f0 | 13.0 |
| Vít hãm | G2 | M10x1.25 |
| Cỡ khóa lục giác cho vít hãm | N | 5.08 mm |
| Mômen siết lực khuyến cáo đối với vít hãm | 16.5 N·m |