Skip to Content
SKF
Code:EIDV07923
Authorised Distributor
Brand: SKF

UC 312

Vòng bi SKF lắp cho ổ đỡ dòng UC tải nặng
Xuất xứ: China

B2B Project Supply & Genuine Technical Support
Request a Project Quotation & Technical Advice

This product belongs to our range of high-specification industrial equipment. Please contact the Davita technical team for detailed specifications, stock availability and our best project pricing.

100% Genuine (CO/CQ)
Manufacturer Standard Warranty
Nationwide Delivery
24/7 Technical Support

Kích thước

Đường kính trục60.0 mm
Đường kính lỗ60.0 mm
Đường kính ngoài130.0 mm
Chiều rộng, tổng71.0 mm
Chiều rộng, vòng trong71.0 mm
Chiều rộng, vòng ngoài35.0 mm

Hiệu suất

Tải trọng động cơ bản danh định81.9 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định52.0 kN
Tốc độ giới hạn2900.0 r/min
Ghi chúTốc độ giới hạn với dung sai trục h6

Tính năng

Phương tiện giữ lại, vòng trongVít hãm
Loại lỗHình trụ
Thành phần lănViên bi
Kiểu vòng ngoàiTang trống
Mở rộng vòng trongCả hai bên
Vòng cáchThép tấm
Ổ đệm cao suKhông có
Vật liệu, vòng biThép vòng bi
Lớp mạKhông có
Làm kínPhớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên
Loại phớt chắn dầuTiếp xúc, tiêu chuẩn
Mỡ bôi trơnMỡ
Phương tiện để tái bôi trơnVới

Điều phối

Trọng lượng tinh của sản phẩm2.6 kg
Mã eClass23-05-16-02
Mã UNSPSC31171536

Đường kính lỗ60.0 mm
Đường kính ngoài130.0 mm
Chiều rộng của vòng trong71.0 mm
Chiều rộng của vòng ngoài35.0 mm
Đường kính ngoài của vòng trong≈ 81.7 mm
Khoảng cách từ mặt đến tâm ren12.0 mm
Kích thước góc lượn của vòng trongmin. 3.5 mm
Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăn45.0 mm
Tải trọng động cơ bản danh định81.9 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định52.0 kN
Giới hạn tải trọng mỏi2.2 kN
Tốc độ giới hạn2900.0 r/min
Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6
Hệ số tính toán13.0
Vít hãmM12x1.5
Cỡ khóa lục giác cho vít hãm6.08 mm
Mômen siết lực khuyến cáo đối với vít hãm28.5 N·m

Đường kính lỗd60.0 mm
Đường kính ngoàiD130.0 mm
Chiều rộng của vòng trongB71.0 mm
Chiều rộng của vòng ngoàiC35.0 mm
Đường kính ngoài của vòng trongd1≈ 81.7 mm
Khoảng cách từ mặt đến tâm renB412.0 mm
Kích thước góc lượn của vòng trongr1,2min. 3.5 mm
Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăns145.0 mm
Tải trọng động cơ bản danh địnhC81.9 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh địnhC052.0 kN
Giới hạn tải trọng mỏiPu2.2 kN
Tốc độ giới hạn2900.0 r/min
Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6
Hệ số tính toánf013.0
Vít hãmG2M12x1.5
Cỡ khóa lục giác cho vít hãmN6.08 mm
Mômen siết lực khuyến cáo đối với vít hãm28.5 N·m

Đường kính lỗd60.0 mm
Đường kính ngoàiD130.0 mm
Chiều rộng của vòng trongB71.0 mm
Chiều rộng của vòng ngoàiC35.0 mm
Đường kính ngoài của vòng trongd1≈ 81.7 mm
Khoảng cách từ mặt đến tâm renB412.0 mm
Kích thước góc lượn của vòng trongr1,2min. 3.5 mm
Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăns145.0 mm
Tải trọng động cơ bản danh địnhC81.9 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh địnhC052.0 kN
Giới hạn tải trọng mỏiPu2.2 kN
Tốc độ giới hạn2900.0 r/min
Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6
Hệ số tính toánf013.0
Vít hãmG2M12x1.5
Cỡ khóa lục giác cho vít hãmN6.08 mm
Mômen siết lực khuyến cáo đối với vít hãm28.5 N·m

Đường kính lỗd60.0 mm
Đường kính ngoàiD130.0 mm
Chiều rộng của vòng trongB71.0 mm
Chiều rộng của vòng ngoàiC35.0 mm
Đường kính ngoài của vòng trongd1≈ 81.7 mm
Khoảng cách từ mặt đến tâm renB412.0 mm
Kích thước góc lượn của vòng trongr1,2min. 3.5 mm
Khoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăns145.0 mm
Tải trọng động cơ bản danh địnhC81.9 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh địnhC052.0 kN
Giới hạn tải trọng mỏiPu2.2 kN
Tốc độ giới hạn2900.0 r/min
Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6
Hệ số tính toánf013.0
Vít hãmG2M12x1.5
Cỡ khóa lục giác cho vít hãmN6.08 mm
Mômen siết lực khuyến cáo đối với vít hãm28.5 N·m