Skip to Content
SKF
Code:EIDV05685
Authorised Distributor
Thương hiệu: SKF

UCT 206

SKF housing unit Take-up type with insert ball bearing
Made in China

B2B Project Supply & Genuine Technical Support
Request a Project Quotation & Technical Advice

This product belongs to our range of high-specification industrial equipment. Please contact the Davita technical team for detailed specifications, stock availability and our best project pricing.

100% Genuine (CO/CQ)
Manufacturer Standard Warranty
Nationwide Delivery
24/7 Technical Support

1. Mã đặt hàng / Order code: UCT 206

- Nhà sản xuất: SKF

- Ổ đỡ kiểu căng (take-up) thân gang, vòng bi gắn sẵn khóa bằng vít hãm, chuẩn JIS; Đường kính trục: 30 mm

Tóm tắt nhanh

Loại: Ổ đỡ có vòng bi SKF kiểu căng (take-up), gối đỡ bằng gang, tiêu chuẩn JIS — vòng bi cầu gắn sẵn, vòng trong kéo dài, khóa trên trục bằng vít hãm

Kích thước lắp: trục d 30 mm · cao tổng H 102 mm · rộng tổng L 113 mm · rộng gối đỡ A 37 mm · rộng vòng trong B 38,1 mm

Tải trọng: động cơ bản C = 19,5 kN · tĩnh cơ bản C₀ = 11,4 kN · giới hạn tải mỏi Pu = 0,48 kN (skf.com)

Tốc độ: giới hạn 5 000 v/ph với dung sai trục h6 (skf.com)

Làm kín: phớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên vòng bi · nắp che đầu tùy chọn

Bôi trơn: Đã nạp mỡ sẵn; có lỗ tái bôi trơn và vú mỡ ren 1/4-28 UNF để bổ sung mỡ khi bảo trì

Khối lượng: 1,22 kg

Ứng dụng chính: căng băng tải và các ứng dụng xử lý vật liệu

Tình trạng: Giao hàng nhanh nhất tại Việt Nam- đầy đủ Hóa đơn, Chứng chỉ và Hướng dẫn sử dụng cùng đội ngũ kỹ thuật của DAVITA

2. Thông tin chung:

UCT 206 là cụm ổ đỡ kiểu căng (take-up) của SKF: gối đỡ bằng gang lắp sẵn vòng bi cầu có vòng trong kéo dài, khóa trên trục bằng vít hãm, theo tiêu chuẩn JIS. Hai bên gối đỡ có rãnh dẫn hướng để trượt trong khung căng, nhờ đó dịch chuyển được trục khi cần căng hoặc chỉnh băng tải. Mặt ngoài vòng bi dạng cầu cho phép bù độ lệch trục ban đầu khi lắp.

  • Thiết kế cho chuyển động quay đổi chiều
  • Lắp vào trục nhanh chóng và dễ dàng
  • Bù được độ lệch trục ban đầu ở trạng thái tĩnh
  • Giảm độ ồn và rung động

2.1 Lợi ích cho từng nhóm khách hàng

Nhóm khách hàngNỗi đau thường gặpUCT 206 giải quyết thế nào
Đội bảo trì băng tải (xi măng, mía đường, gạch, thức ăn chăn nuôi)Băng tải chùng, trượt hoặc chạy lệch; bụi lọt vào vòng bi làm kẹt, phải dừng máy thay sớmGối đỡ trượt trong rãnh dẫn hướng để căng lại băng nhanh; vòng bi có phớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên, bổ sung mỡ qua vú mỡ mà không cần tháo
Nhà chế tạo máy, băng chuyền (OEM)Cần cụm căng lắp nhanh, kích thước theo chuẩn để thiết kế khung một lần dùng lâu dàiKích thước theo tiêu chuẩn JIS, bản vẽ và số liệu lắp đầy đủ ở mục 4; khóa trục bằng vít hãm, không cần gia công trục côn
Kỹ thuật vật tư, mua hàngHàng trôi nổi khó xác minh nguồn gốc; đổi cỡ phải tra lại cả khungHàng SKF chính hãng qua Đại lý Ủy quyền, đủ Hóa đơn và Chứng chỉ; cùng dòng UCT có nhiều cỡ trục để chọn (mục 5.3)
Vận hành máy chạy đảo chiềuVòng bi thường mau hỏng khi trục quay thuận nghịch liên tụcSKF công bố UCT 206 được thiết kế cho chuyển động quay đổi chiều

3. Tổng quan sản phẩm

3.1 Kích thước

Đường kính trục30 mm
Chiều rộng tổng thể của gối đỡ37 mm
Chiều rộng vòng bi, tổng thể38,1 mm

3.2 Hiệu năng

Tải trọng động cơ bản danh định19,5 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định11,4 kN
Tốc độ giới hạn5 000 v/ph
Ghi chúTốc độ giới hạn với dung sai trục h6

3.3 Tính năng

Kiểu gối đỡKiểu căng (take-up)
Tuân thủ tiêu chuẩnJIS
Mục đích sử dụngCho các ứng dụng xử lý vật liệu
Cơ cấu giữ vòng trongVít hãm
Kiểu lỗ vòng biLỗ thẳng
Vòng đệm cao suKhông có
Vật liệu gối đỡGang
Vật liệu vòng biThép
Lớp phủKhông có
Phớt làm kín, vòng biPhớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên
Kiểu phớtTiếp xúc, tiêu chuẩn
Phớt làm kín, cụm ổ đỡNắp che đầu tùy chọn
Mỡ bôi trơnMỡ
Lỗ tái bôi trơnCó
Vú mỡCó
Hệ đơn vịHệ mét

3.4 Điều phối

Khối lượng tịnh của sản phẩm1,22 kg
Mã eClass23-05-16-02
Mã UNSPSC31171536

4. Thông số kỹ thuật chi tiết:

Bản vẽ kích thước ổ đỡ có vòng bi SKF UCT 206 - mặt cắt cạnhBản vẽ kích thước ổ đỡ có vòng bi SKF UCT 206 - mặt chính

4.1 Kích thước

dĐường kính lỗ30 mm
d1Đường kính gờ vòng trong≈ 39,8 mm
AChiều rộng tổng thể37 mm
A1Chiều rộng rãnh dẫn hướng12 mm
A2Chiều rộng vành gối đỡ có rãnh dẫn hướng28 mm
A5Độ nhô của nắp che đầu22,5 mm
BChiều rộng vòng trong38,1 mm
B4Khoảng cách từ mặt bên cơ cấu khóa đến tâm ren5,5 mm
HChiều cao tổng thể102 mm
H1Khoảng cách giữa hai đáy rãnh dẫn hướng89 mm
H2Chiều cao đầu liên kết56 mm
LChiều rộng tổng thể113 mm
L1Khoảng cách từ mặt đầu liên kết đến đường tâm mặt cầu70 mm
L2Chiều dài đầu liên kết10 mm
L3Chiều dài rãnh dẫn hướng57 mm
NĐường kính lỗ bu lông liên kết22 mm
N1Chiều dài khe liên kết16 mm
N2Chiều cao khe liên kết37,5 mm
s1Khoảng cách từ mặt bên cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăn22,2 mm

4.2 Vú mỡ và vị trí ren tra mỡ

RGRen trên gối đỡ dành cho vú mỡ1/4-28 UNF
R1Vị trí hướng trục của ren2,5 mm
RαVị trí góc của ren30°
DNĐường kính đầu cầu vú mỡ6,6 mm
SWNCỡ khóa lục giác của vú mỡ7,94 mm
GNRen của vú mỡ1/4-28 UNF

4.3 Dữ liệu tính toán

Tải trọng động cơ bản danh địnhC19,5 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh địnhC₀11,4 kN
Giới hạn tải trọng mỏiPu0,48 kN
Tốc độ giới hạn5 000 v/ph
Ghi chúTốc độ giới hạn với dung sai trục h6

4.4 Thông tin lắp ráp

Vít hãmG2M6x1
Cỡ khóa lục giác cho vít hãm3,05 mm
Mômen siết khuyến nghị cho vít hãm4 N·m

5. Đọc hiểu mã UCT 206 và chọn đúng cỡ

5.1 Mã UCT 206 nói lên điều gì

Phần mãÝ nghĩa (theo quy ước ký hiệu JIS)
UCVòng bi gắn (insert) có vòng trong kéo dài, lỗ thẳng, khóa trên trục bằng vít hãm
TGối đỡ kiểu căng (take-up), trượt trong khung căng
2Dãy kích thước 2
06Mã cỡ lỗ: 06 × 5 = đường kính trục 30 mm

5.2 UCT khác UCP, UCF, UCFL ở chỗ nào

Cùng phần số 206 thì cùng cỡ trục 30 mm; chữ sau UC cho biết kiểu gối đỡ, tức là cách bắt ổ đỡ vào khung máy:

Kiểu gối đỡCách lắpMã cùng cỡ tại DAVITA
UCT — kiểu căngTrượt trong ray khung căng, dịch chuyển được trục để căng băng tảiUCT 206 — mã đang xem
UCP — gối đứngBắt bu lông xuống mặt đế nằm ngangUCP 206
UCF — mặt bích vuôngBắt 4 bu lông vào vách đứngUCF 206
UCFL — mặt bích hình thoiBắt 2 bu lông vào vách đứngUCFL 206

Trục không cần dịch chuyển khi vận hành thì chọn UCP, UCF hoặc UCFL; chỉ dùng UCT ở vị trí phải căng hoặc chỉnh khoảng cách trục.

5.3 Các cỡ ổ đỡ kiểu căng UCT DAVITA đang phân phối

Mã sản phẩmĐường kính trục
UCT 20420 mm
UCT 20525 mm
UCT 206 — mã đang xem30 mm
UCT 20735 mm
UCT 20840 mm
UCT 20945 mm
UCT 21050 mm
UCT 21155 mm
UCT 21260 mm
UCT 21365 mm
UCT 21470 mm
UCT 21575 mm
UCT 21680 mm
UCT 21785 mm

Mã chưa có liên kết thì gọi hotline để được tư vấn và báo giá.

6. Ứng dụng điển hình và hướng dẫn chọn nhanh

SKF xếp UCT 206 vào nhóm sản phẩm cho các ứng dụng xử lý vật liệu. Vị trí thường gặp nhất là tang căng và tang bị động của băng tải, nơi cần dịch chuyển trục để giữ độ căng của băng.

Tình huốngGợi ý
Căng băng tải, chỉnh khoảng cách trụcDùng UCT; chọn cỡ theo đường kính trục ở mục 5.3
Môi trường nhiều bụiVòng bi đã có phớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên; có thể lắp thêm nắp che đầu tùy chọn ở đầu trục hở
Trục quay thuận nghịchSKF công bố UCT 206 được thiết kế cho chuyển động quay đổi chiều
Tốc độ cao, gần 5 000 v/phTrục phải đạt dung sai h6 mới áp dụng được tốc độ giới hạn này
Trục cố định, không cần căngChọn UCP, UCF hoặc UCFL cùng cỡ (mục 5.2)

7. Lắp đặt và bảo trì

ViệcCách làm
Chuẩn bị trụcTrục 30 mm sạch, không ba via. Muốn dùng tốc độ giới hạn 5 000 v/ph thì trục phải đạt dung sai h6
Lắp gối đỡ vào khungCho rãnh dẫn hướng (rộng A1 12 mm, dài L3 57 mm) trượt vào ray khung căng; bu lông căng đi qua lỗ N 22 mm ở đầu liên kết
Đưa vòng bi vào trụcĐẩy nhẹ bằng tay, không dùng búa gõ trực tiếp lên vòng bi hoặc gối đỡ
Siết vít hãmChỉ siết sau khi ổ đỡ hai đầu trục đã vào đúng vị trí. Vít hãm M6x1, khóa lục giác cỡ 3,05 mm, mômen siết khuyến nghị 4 N·m
Bù lệch trụcMặt cầu bù được độ lệch trục ban đầu ở trạng thái tĩnh khi lắp; không dùng để bù lệch phát sinh khi vận hành
Bôi trơnVòng bi đã được nạp mỡ sẵn. Bổ sung mỡ qua vú mỡ ren 1/4-28 UNF; bơm từ từ, không bơm quá nhiều để tránh đẩy hỏng phớt. Chu kỳ và lượng mỡ tùy điều kiện vận hành, cần tính cụ thể thì liên hệ Technical team của DAVITA

8. Mã tương đương của các hãng khác

Ký hiệu UCT 206 theo hệ JIS nên nhiều hãng dùng chung phần số này cho cùng cỡ trục 30 mm. Khác nhau nằm ở chất lượng vòng bi, phớt, mỡ và dung sai gia công gối đỡ, nên trước khi thay thế vẫn phải đối chiếu kích thước lắp ở mục 4. Cần quy đổi chính xác thì liên hệ Technical team của DAVITA để được hỗ trợ. DAVITA chỉ cung cấp và bảo hành hàng SKF chính hãng.

9. Mua hàng tại DAVITA

Hạng mụcNội dung
Tình trạng hàngThường xuyên có sẵn kho TP.HCM, gọi hotline để biết số lượng còn tại thời điểm anh/chị cần
Cam kếtĐại lý Ủy quyền của SKF tại Việt Nam — hàng chính hãng 100%
Chứng từHóa đơn VAT, Hàng chính hãng và Chứng chỉ đầy đủ
Hỗ trợ kỹ thuậtTư vấn chọn kiểu gối đỡ (UCT, UCP, UCF, UCFL) và cỡ trục, hướng dẫn lắp đặt và bôi trơn
Giao hàngGiao nhanh trong TP.HCM, chuyển phát đi các tỉnh

9.1 Câu hỏi thường gặp

Câu hỏiTrả lời
UCT 206 có cần nạp mỡ trước khi chạy không?Không. Theo SKF, vòng bi đã được nạp mỡ sẵn; trong quá trình sử dụng thì bổ sung mỡ qua vú mỡ có sẵn trên gối đỡ.
UCT 206 dùng cho trục bao nhiêu?Trục 30 mm, lỗ thẳng, khóa bằng vít hãm.
Có thay riêng vòng bi bên trong được không?Theo quy ước JIS, vòng bi gắn của UCT 206 mang ký hiệu UC 206; DAVITA có phân phối Vòng bi UC 206. Gọi hotline để được xác nhận lắp lẫn trước khi đặt hàng.
UCT 206 và UCP 206 khác nhau thế nào?Cùng cỡ trục 30 mm nhưng khác kiểu gối đỡ: UCT trượt trong khung căng, UCP bắt bu lông xuống mặt đế. Xem mục 5.2.

LIÊN LẠC TƯ VẤN KỸ THUẬT HOẶC BÁO GIÁ TỐT NHẤT CHO ổ đỡ có vòng bi SKF UCT 206

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT DAVITA — Đại lý phân phối Vòng bi/ Bạc đạn SKF tại Việt Nam. Hàng chính hãng 100%, có sẵn kho giao hàng nhanh nhất, xuất hóa đơn VAT, chứng chỉ đầy đủ.

Nhắn Zalo DAVITAGọi Hotline: 0966.440.140 – Ms. ÁnhGửi yêu cầu báo giá

Tuân thủ tiêu chuẩnJIS
Mục đích cụ thểCho các ứng dụng xử lý vật liệu
Vật liệu, gối đỡGang
Làm kín, ổ biPhớt chặn và vòng chặn thép cả hai bên
Kiểu làm kín, ổ biTiếp xúc, tiêu chuẩn
Làm kín, cụmNắp che đầu tùy chọn
Lớp mạKhông có

Kích thước

d30.0 mmĐường kính lỗ
d1≈ 39.8 mmĐường kính gờ của vòng trong
A37.0 mmChiều rộng tổng thể
A112.0 mmChiều rộng của rãnh chờ gia công
A228.0 mmChiều rộng của mặt bích có rãnh chờ gia công
A522.5 mmĐộ nhô lên của nắp che đầu
B38.1 mmChiều rộng của vòng trong
B45.5 mmKhoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm ren
H102.0 mmChiều cao tổng thể
H189.0 mmKhoảng cách giữa các đáy của rãnh chờ gia công
H256.0 mmChiều cao của đầu đế
L113.0 mmChiều dài tổng thể
L170.0 mmKhoảng cách từ mặt đầu đế đến đường tâm của đường kính ngỏng trục tang trống
L210.0 mmChiều dài đầu đế
L357.0 mmChiều dài của rãnh chờ gia công
N22.0 mmĐường kính lỗ bu lông đế
N116.0 mmChiều dài của khe đế
N237.5 mmChiều cao của khe đế
s122.2 mmKhoảng cách từ mặt hông cơ cấu khóa đến tâm rãnh lăn

Dữ liệu tính toán

Tải trọng động cơ bản danh địnhC19.5 kN
Tải trọng tĩnh cơ bản danh địnhC011.4 kN
Giới hạn tải trọng mỏiPu0.48 kN
Tốc độ giới hạn5000.0 r/min
Tốc độ giới hạn với dung sai trục h6

Thông tin lắp ráp

Vít hãmG2M6x1
Cỡ khóa lục giác cho vít hãm3.05 mm
Mômen siết lực khuyến cáo đối với vít hãm4.0 N·m