Bỏ qua để đến Nội dung
PFERD
Mã:EIDV04926
Đại Lý Ủy Quyền Chính Hãng
Thương hiệu: PFERD

Đá cắt Pferd 5 inch, size 125x2.4x22.23mm, EHT 125-2,4 PSF STEELOX, mã 350854

Thương hiệu: PFERD (Germany)
Xuất xứ: Nhà máy Pferd China

Sản phẩm phân phối dự án B2B & Kỹ thuật chính hãng
Liên Hệ Báo Giá Dự Án & Tư Vấn Kỹ Thuật

Sản phẩm thuộc nhóm thiết bị công nghiệp tiêu chuẩn cao. Vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật Davita để nhận bảng thông số chi tiết, tình trạng tồn kho và chính sách giá ưu đãi dự án tốt nhất.

100% Chính Hãng (CO/CQ)
Bảo Hành Tiêu Chuẩn Hãng
Giao Hàng Toàn Quốc
Hỗ Trợ Kỹ Thuật 24/7

Mã đặt hàng: EHT 125-2,4 PSF STEELOX
Nhà sản xuất: PFERD – thiết kế tại Germany, PFERD sản xuất tại China
Mã nội bộ DAVITA: EIDV04926

Tóm tắt nhanh: Đá cắt phẳng Type 41, kích thước 125 x 2,4 x 22,23 mm (5 x 3/32 x 7/8 inch). Cắt được cả thép và inox (STEEL+INOX), tốc độ tối đa 12.250 v/ph, có chứng nhận an toàn oSa và đạt tiêu chuẩn EN 12413.

1. Thông tin chung

  • Đá cắt PFERD EHT 125-2,4 PSF STEELOX dùng để cắt thép đen và thép không gỉ (inox) trên máy cắt cầm tay (máy mài góc) 125 mm. Tem nhãn ghi rõ công dụng STEEL+INOX: một viên đá dùng được cho cả hai vật liệu.
  • Chất độn trong đá có hàm lượng sắt (Fe), clo (Cl) và lưu huỳnh (S) rất thấp. Nhờ vậy vết cắt không làm nhiễm bẩn inox, phù hợp với các xưởng gia công inox có yêu cầu cao về chống gỉ.
  • Đá dày 2,4 mm, dạng phẳng, có lưới sợi thủy tinh gia cường. Đây là độ dày chắc chắn nhất trong ba cỡ 125 mm dòng PSF STEELOX mà DAVITA đang bán, phù hợp cắt thép có tiết diện dày và thép đặc.
  • Dòng PSF thuộc hạng ★★☆☆ trong bảng phân hạng 4 sao của PFERD. Đây là dòng đa dụng, cân đối giữa giá thành và năng suất. Đá có dấu oSa của Tổ chức An toàn Đá mài (Organisation for the Safety of Abrasives – osa-abrasives.org), đạt tiêu chuẩn châu Âu EN 12413 và phù hợp quy định ANSI B7.1 / OSHA của USA.

2. Lợi ích khi sử dụng

2.1 Lợi ích cho nhà máy

  • Inox không bị nhiễm bẩn, hạn chế gỉ sau gia công. Sắt bám lại trên mép cắt inox sẽ gây chấm gỉ. Clo và lưu huỳnh làm tăng nguy cơ ăn mòn rỗ. Chất độn có hàm lượng Fe/Cl/S rất thấp giúp inox giữ được khả năng chống gỉ, giảm chi phí tẩy rửa, xử lý lại và nguy cơ bị khách hàng khiếu nại.
  • Một loại đá cắt cho cả thép và inox. Nhà máy chỉ cần một mã cho hai vật liệu nên ít mã tồn kho hơn, kho cấp phát nhanh hơn và thợ không lấy nhầm đá giữa khu vực thép và khu vực inox.
  • Tính chi phí theo khối lượng công việc, không chỉ theo giá một viên. DAVITA khuyến nghị nhà máy chạy thử và so sánh số vết cắt trên mỗi viên đá với cùng một loại vật liệu. Đây là cách tính chi phí thực tế chính xác nhất.
  • Có hồ sơ an toàn rõ ràng. Dấu oSa, tiêu chuẩn EN 12413 và ANSI B7.1 in trên đá là căn cứ để bộ phận HSE duyệt vật tư và đáp ứng yêu cầu khi khách hàng hoặc chủ đầu tư đánh giá nhà máy.
  • Chứng từ đầy đủ. Hóa đơn, chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) và hướng dẫn sử dụng được cung cấp kèm hàng.
  • Nguồn cung ổn định từ đại lý chính hãng. DAVITA bổ sung kho thường xuyên và giao nhanh, giúp nhà máy giữ tồn kho vật tư tiêu hao ở mức thấp.

2.2 Lợi ích cho người thợ

  • Không phải dừng máy để thay đá khi chuyển vật liệu. Đá cắt được cả thép đen và inox. Khi gia công kết cấu có cả hai vật liệu cùng lúc, thợ cắt liên tục bằng một viên đá, không phải dừng máy để thay đá.
  • Đĩa dày, cứng vững khi cắt vật liệu dày. Độ dày 2,4 mm và lưới sợi thủy tinh gia cường (ký hiệu BF) giúp đĩa ổn định khi cắt thép đặc, thép trục, thép hộp và ống thành dày.
  • Yên tâm khi làm việc. Đá đạt tiêu chuẩn an toàn EN 12413 và có dấu oSa. Kết hợp với chụp bảo vệ và đồ bảo hộ đúng cách, thợ làm việc an toàn hơn.
  • Lắp được trên máy mài góc 125 mm thông dụng. Lỗ 22,23 mm là cỡ chuẩn, lắp vừa phần lớn máy mài góc 125 mm, kể cả máy mài góc dùng pin Milwaukee do DAVITA phân phối.

3. Thông số kỹ thuật

Thông sốGiá trị
Mã hãngEHT 125-2,4 PSF STEELOX
Hình dạngType 41 (EHT / T1) – đá cắt phẳng
Kích thước (mm)125 x 2,4 x 22,23
Kích thước (inch)5 x 3/32 x 7/8
Ký hiệu đá41 A 46 P BF
Hạt màiNhôm oxit (A), cỡ hạt 46
Độ cứngP
Chất kết dínhNhựa tổng hợp, có lưới sợi thủy tinh gia cường (BF)
Vật liệu gia côngThép đen, thép không gỉ (inox) – STEEL+INOX
Chất độnHàm lượng Fe / Cl / S rất thấp
Tốc độ tối đa80 m/s – 12.250 v/ph
Tiêu chuẩn an toànEN 12413, oSa, ANSI B7.1 / OSHA, EAC
Mã vạch (EAN)6972478350854
Xuất xứThiết kế bởi PFERD Germany – PFERD sản xuất tại China
Máy sử dụngMáy mài góc cầm tay 125 mm
Đơn vị bánViên

4. Chọn đúng độ dày

Độ dàyPhù hợp
1,0 mm (EHT 125-1,0 – EIDV04562)Cắt nhanh, mạch cắt hẹp, ít bavia, ít nhiệt; tôn, tấm mỏng, ống thành mỏng
1,6 mm (EHT 125-1,6 – EIDV04925)Cân đối giữa tốc độ cắt và độ bền; thép hình, thép hộp thông dụng
2,4 mm (EHT 125-2,4 – mã này)Cắt vật liệu dày: thép đặc, thép trục, thép hộp và ống thành dày; đĩa cứng vững

Thợ chưa chắc nên chọn loại nào có thể liên hệ đội kỹ thuật DAVITA để được tư vấn theo vật liệu và máy đang dùng.

5. Ứng dụng điển hình và lưu ý khi sử dụng

5.1 Ứng dụng

  • Cắt thép ống, thép hộp, thép hình, thép trục cỡ nhỏ.
  • Cắt inox tấm, ống và thanh trong xưởng chế tạo thiết bị inox.
  • Gia công, sửa chữa và bảo trì cơ khí trong nhà máy, kết cấu thép, đóng tàu.

5.2 Lưu ý

  • Chỉ dùng trên máy có tốc độ định mức không quá 12.250 v/ph.
  • Luôn dùng chụp bảo vệ của máy. Đeo kính hoặc mặt nạ, khẩu trang, bịt tai và găng tay theo các biểu tượng trên tem.
  • Không dùng đá cắt để mài và không ép mặt bên của đá. Cắt thẳng, không bẻ nghiêng đĩa trong mạch cắt.
  • Trước khi lắp, kiểm tra đá không nứt, mẻ, không bị ẩm hay dính dầu. Chạy thử không tải khoảng 30 giây.
  • Bảo quản nơi khô ráo. Dùng đá trước hạn sử dụng in trên vòng kim loại ở lỗ đá (ký hiệu EXP).

6. Mua hàng tại DAVITA

  • Tình trạng: Giao hàng nhanh nhất tại Việt Nam- đầy đủ Hóa đơn, Chứng chỉ và Hướng dẫn sử dụng cùng đội ngũ kỹ thuật của DAVITA
  • CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT DAVITA là đại lý ủy quyền chính hãng của PFERD tại Vietnam. Quý khách có thể đặt hàng trực tiếp trên davita.vn hoặc liên hệ đội kỹ thuật DAVITA để được tư vấn chọn đá phù hợp.